ngớ ngẩn

- t. Thờ thẫn như mất trí khôn: Con chết đâm ra ngớ ngẩn.


xem thêm: dại, ngu, ngốc, dại dột, đần, đần độn, dở hơi, ngớ ngẩn, dở người, gàn, điên, cuồng, rồ, lẩn thẩn, ngây ngô


xem thêm: ngẩn, ngẩn ngơ, ngớ ngẩn



ngớ ngẩn

ngớ ngẩn
  • Stunned, as if out of one's sense
    • Đâm ra ngớ ngẫn từ khi con chết: To have been stunned by the death of one's child