ngay lưng

- Cg. Ngay xương. Làm biếng, không chịu lao động: Nghèo túng vì ngay lưng.


nt. Biếng nhác. Ngay lưng suốt ngày ăn bám cha mẹ.

xem thêm: lười, chây lười, lười biếng, lười nhác, ngay lưng, chểnh mảng



ngay lưng

ngay lưng
  • Be a lazy-bones
    • Cứ ngay lưng như thế thì sau này làm sao mà nên thân được: If you are such a lazy-bones, how can you eventually make your way in the world?