nghi ngờ

- Nh. Nghi.


nđg. Không tin. Kiểm tra lại những chỗ còn nghi ngờ.

xem thêm: nghi, ngờ, nghi ngờ, nghi hoặc, nghi kị, nghi vấn, nghi ngại, ngờ vực



nghi ngờ

nghi ngờ
  • Suspect, doubt
    • Không một chút nghi ngờ: Without a shadow of doubt

 doubt

miền nghi ngờ
 doubtful region

 query
  • đặt vấn đề nghi ngờ: query

  • con thịt nghi ngờ có bệnh
     suspected carcass
    sự nghi ngờ
     question