ngờ

- 1 đgt. Cảm thấy chưa thể tin hẳn được, nhưng chưa có cơ sở để khẳng định: số liệu đáng ngờ Không nên ngờ lòng tốt của chị ấy.


nđg. 1. Tưởng, nghĩ. Ai ngờ nó làm thế? Ai ngờ: không ai nghĩ là.
2. Không tin, không chắc. Chớ đem nông nổi mà ngờ cao xanh (Nh. Đ. Mai).

xem thêm: nghi, ngờ, nghi ngờ, nghi hoặc, nghi kị, nghi vấn, nghi ngại, ngờ vực



ngờ

ngờ
  • verb
    • to suspect; to doubt
      • không thể ngờ được: beyond doubt