nghiêm cẩn

- Trang nghiêm và kính trọng.


ht. Đứng đắn, cẩn thận.

xem thêm: nghiêm, ngặt, ngặt nghèo, nghiêm chỉnh, nghiêm khắc, nghiêm ngặt, nghiêm trang, cay nghiệt, nghiêm cẩn, nghiêm nghị



nghiêm cẩn

nghiêm cẩn
  • Solemnly respectful