nghiêng

- t. 1. Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên: Tường nghiêng sắp đổ; Đòn cân nghiêng. Nghiêng nước nghiêng thành. Nói nhan sắc làm cho vua say đắm đến đổ thành mất nước. 2. Ngả sang một phía: Nghiêng về hòa, không muốn tiếp tục đánh.


nIt. 1. Lệch về một bên. Mặt nền nghiêng. Viết chữ nghiêng. Nằm nghiêng. Nhìn nghiêng.
IIđg. 1. Làm cho nghiêng về một bên. Nghiêng đầu chào.
2. Ngả về một phía. Nghiêng về ý kiến tán thành.

xem thêm: lệch, chéo, chếch, chênh chếch, nghiêng



nghiêng

nghiêng
  • Lean, incline, tilt
    • Cái cột này nghiêng sắp đổ: This pillar is leaning and about to collapse
    • Cán cân lực lượng nghiêng về phía ta: The balance of power is tilled toward our side (in our side's favour)
    • Trận đấu nghiêng về phía đội bạn: The outcome of the match seemed to be tilted in favour of the guest team
    • Nghiêng nghiêng (láy, ý giảm): To tilt a little, to lean a tittle, to incline a little
    • Nghiêng nghiêng cái đầu để nhìn: To incline one's head a little and look
    • Nghiêng nước nghiêng thành: Bewitching
    • Sắc đẹp nghiêng nước nghiêng thành: A bewitching beauty