ngượng

- đgt 1. Hơi thẹn: Đi hỏi vợ việc gì mà ngượng. 2. Cảm thấy không được thoải mái: Tay còn đau, nên viết còn ngượng.


nt. 1. Cử động không thoải mái, mềm mại, tự nhiên. Bỏ nạng ra, bước đi còn ngượng.
2. Bối rối, mất tự nhiên trước những người khác. Nói hớ một câu, ngượng chín người.

xem thêm: thẹn, xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thò, thẹn thùng, ngượng, ngượng ngập, ngượng nghịu, ngượng ngùng



ngượng

ngượng
  • adj
    • ashamed