như

- k. 1 Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó: tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v. Hôm nay nóng như hôm qua. Anh ấy vẫn như xưa. Trình độ như nhau. Bà cụ coi anh như con. Nó nói như thật. Nó làm như không biết gì. 2 Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra. Đẹp như tiên. Giống nhau như đúc. Rõ như ban ngày. Đôi ta như lửa mới nhen, Như trăng mới mọc, như đèn mới khêu (cd.). 3 Từ biểu thị cái sắp nêu ra là thí dụ minh hoạ cho cái vừa nói đến. Các kim loại quý, như vàng, bạc, v.v. 4 (dùng ở đầu một phân câu). Từ biểu thị điều sắp nêu ra là căn cứ cho thấy điều nói đến là không có gì mới lạ hoặc không có gì phải bàn cãi. Như ai nấy đều biết, tháng này thường có bão. Như đài đã đưa tin, đợt rét này còn kéo dài. Hôm nay tôi đánh điện cho nó, như đã bàn với anh hôm qua.


ngi. 1. Biểu thị quan hệ ngang bằng, tương đương, tương đồng. Trình độ như nhau. Bà cụ coi anh như con. Đẹp như tiên. Rõ như ban ngày.
2. Biểu thị thí dụ minh họa cho điều vừa nói. Các kim loại quý, như vàng, bạc v.v...
3. Biểu thị điều sắp nói không có gì mới lạ hay phải bàn cãi. Như ai nấy đều biết, tháng này thường có bão. Như đài đã đưa tin, đợt rét này còn kéo dài. Hôm nay tôi đánh điện cho nó, như đã nói hôm qua.

xem thêm: giống, như, hệt, na ná, tựa, hao hao, tương tự


xem thêm: như, giống



như

như
  • as
    • làm như tôi: Do as I do
  • like
    • tôi cũng nghĩ như anh: I think like you
  • alike; similar tọ
    • trường hợp anh giống như trường hợp tôi: Your case is similar to mine

 as
  • Nhân kênh số (giống như DSI): Digital Circuit Multiplication (same as DSI) (DCM)
  • cầu phao (dùng như phà): pontoon (use as ferry boat)
  • chia sẻ như: Share As
  • coi như: regard as
  • cũng nhiều như: as many as
  • cũng nhiều như: as many
  • dán như Hyperlink: paste as Hyperlink
  • đăng nhập như là một dịch vụ: Log On As A Service
  • giống như: be the same as
  • lưu kết quả như một tệp tin Microsoft Excel: Save the result as a Microsoft Excel file
  • lưu như: Save As
  • như một con số: as a number
  • sự chấp nhận như hiện thời: accept as is
  • sự chấp nhận như hiện thời: use as is
  • sự sử dụng như hiện thời: accept as is
  • sự sử dụng như hiện thời: use as is
  • xà lan tác dụng như gối tựa: barge acting as a support
  • xuất bản biểu mẫu như: publish form as

  • Giao thức thông tin định tuyến- Một giao thức trong RFC 1058 quy định các bộ định tuyến trao đổi thông tin định tuyến như thế nào
     Routing Information Protocol (RIP)
    Giao thức vạn năng của PARC (giao thức tương tự như IP được phát triển tại PARC)
     PARC Universal Protocol (PUP)
    LAN giống như chuyển mạch
     LAN Like Switching (LLS)
    Viết tắt của Meta (giống như TWA)
     Meta Acronym (like TWA) (MA)
    ăng ten hầu như mọi hướng
     quasi-omni directional antenna
    ăng ten ngắn (có thể coi như lưỡng cực sơ cấp)
     short antenna
    bằng ngà, giống như ngà
     ivory
    bìa cứng như ngà
     ivory board
    cấu trúc như peclit
     perlite
    chảy như thác
     cascade
    chất lượng gần đúng như chữ thật
     NLQ (near letter quality)
    chất lượng gần như (chất lượng) cuộc gọi đường dài
     Near Toll Quality (NTQ)
    chất lượng gần như chữ thật
     near letter quality (NLQ)
    chất lượng gần như chữ viết
     near letter quality
    chất lượng gần như chuẩn
     NLQ (near letter quality)
    chất lượng gần như in thư
     near letter quality
    chất lượng như chữ thật (NLQ)
     near letter quality-NLQ
    chất lượng như in thư
     letter quality
    chất lượng như máy chữ
     letter quality (LQ)
    chất lượng như máy chữ
     LQ (letter quality)
    chất thấu quang (một chất liệu trong suốt như thủy tinh sản suất ra do thoái hóa trong một số mô)
     hyalin
    chứng đa ngôn nói nhanh và lưu loát nhưng thường là không mạch lạc như trong bệnh hưng cảm
     logorrhea
    chứng như nhủ trấp
     pseudochylous
    có độ đặc như bơ, dạng bơ
     butyraceous
    có tác dụng như thần kinh phế vị
     vagomimetic
    cột làm việc như cột
     column pile
    coenzyme, hoạt động như một tác nhân chuyên chở electron trong các ty lạp thể tế bào
     ubiquinone