nhạo báng

- Chế giễu để bài bác: Nhạo báng quỷ thần.


nđg. Chế nhạo. Giọng nhạo báng.

xem thêm: chế, chế giễu, nhạo báng, chế nhạo, giễu cợt, dè bỉu



nhạo báng

nhạo báng
  • Sneer at
    • Nhạo báng quỷ thần: To sneer at devils and deities