nhọc

- t. Cảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi: Trời nắng làm việc chóng nhọc.


nt. Mệt, thấy khó chịu vì vất vả. Làm lụng suốt ngày rất nhọc.

xem thêm: nhọc, mệt, nhọc nhằn, nhọc mệt, vất vả, nặng nhọc, khó nhọc



nhọc

nhọc
  • Tire, tiring
    • Làm việc ngoài nắng chóng nhọc: One tires easily when working in the sun
    • Chuyện nhọc óc: A matter which proves tiring to one's mind