Từ điển Tiếng Việt
"nhiễm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nhiễm
- t. 1. Thấm vào: Nhiễm lạnh. 2. Lây sang: Nhiễm bệnh.
nđg. Bị xâm nhập, bị truyền sang. Nhiễm độc. Nhiễm lạnh.
xem thêm:
thấm
,
nhiễm
,
thấm nhuần
,
thấm thía
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nhiễm
nhiễm
Catch, contract, acquire
Nhiễm lạnh
: To catch a cold
Nhiễm một thói quen
: To acquire a habit
Nhiễm một thói xấu
: to contract a bad habit
Lĩnh vực:
điện tử & viễn thông
contamination
bộ giám sát ô nhiễm môi trường cảm ứng
: Induced Environment Contamination Monitor (IECM)
độ ô nhiễm nước thải
: degree of sewage contamination
máy đo độ nhiễm xạ
: contamination meter
máy đo độ ô nhiễm
: contamination meter
nhiễm bẩn
: contamination
nhiễm bẩn của dầu
: oil contamination
nhiễm bẩn freon
: freon contamination
nhiễm bẩn hỗn hợp
: mixture contamination
nhiễm bẩn môi chất lạnh
: refrigerant contamination
nhiễm xạ
: contamination
ô nhiễm
: contamination
sự giám kiểm ô nhiễm
: contamination monitoring
sự khí làm ô nhiễm nhà ở
: gas contamination of premises
sự lây nhiễm
: contamination
sự làm ô nhiễm
: contamination
sự nhiễm bẩn
: contamination
sự nhiễm bẩn của dầu
: oil contamination
sự nhiễm bẩn freon
: freon contamination
sự nhiễm bẩn hỗn hợp
: mixture contamination
sự nhiễm vi khuẩn
: bacteria contamination
sự nhiễm xạ
: contamination
sự ô nhiễm
: contamination
sự ô nhiễm đất
: soil contamination
sự ô nhiễm nước ngầm
: ground water contamination
sự ô nhiễm nước ngầm
: groundwater contamination
Chứng, nhiễm ký sinh trùng Babesia
babesiasis
Hội chứng đĩa bị lây nhiễm Apple
Apple Infected Disk Syndrome (AIDS)
bản đồ nhiễm sắc thể
chromosome map
bệnh Histoplastome (bệnh nhiễm do hít phải bào tử nấm Histoplasma capsulatum)
histoplasmosis
bệnh da nhiễm độc
toxicoderma
bệnh da nhiễm sắt
sideroderma
bệnh gây nhiễm độc
nosotoxicosis
bệnh goundou (tình trạng sau khi bị nhiễm ghẻ cóc)
goundou
bệnh gút nhiễm độc chì
lead gout
bệnh lây (một bệnh nhiễm trùng nặng)
lues
bệnh nhiễm (nguyên sinh động vật) Bahesia
Piroplasmosis
bệnh nhiễm Listeria
listeriosis
bệnh nhiễm Salmonella
salmonellosis
bệnh nhiễm bụi silic
silicosis
bệnh nhiễm bụi than phổì
anthracosis
bệnh nhiễm độc
toxicosis
bệnh nhiễm độc chì
lead poisoning
bệnh nhiễm độc xương
myelotoxicosis
bệnh nhiễm giun móc
hookworm disease
bệnh nhiễm giun móc ký sinh
necatoriasis
bệnh nhiễm khuẩn
bacteriosis
bệnh nhiễm ký sinh trùng Echinococcus
Echinococciasis
bệnh nhiễm lao ngoài da (thường là cánh tay và bàn tay)
lupus verrucosus
bệnh nhiễm nấm Madurella
Maduromycosis
bệnh nhiễm phóng xạ
radiation disease
bệnh nhiễm sán lá Heterophyes
Heterophylaxis
bệnh nhiễm sắt
siderosis
bệnh nhiễm silic
silicosia
bệnh nhiễm trùng huyết ở cừu
lombriz
bệnh nhiễm virus ở cừu và dê có thể truyền sang người, gây phát ban ngoài da nhẹ
orf
contaminate
infect
làm nhiễm độc
: infect
Ngày ô nhiễm Trái đất
Earth Day
bảo hiểm rủi ro ô nhiễm
risk of contamination
bệnh nhiễm khuẩn giardias
giardiasis
bị nhiễm
affected
chất nhiễm trùng
tainting substance
chất thải gây ô nhiễm
pollution waste
cổ phiếu công nghiệp chống ô nhiễm
share related to anti-pollution
công nghiệp (sản xuất thiết bị) chống ô nhiễm
anti-pollution industry
công nghiệp gây ô nhiễm
pollution-causing industry
đẳng cấp ô nhiễm
class of pollution
độ nhiễm bẩn
polluting strength
hệ số chất thải ô nhiễm không khí
air pollution emission factor
kiểm soát ô nhiễm biển
control of marine pollution
kiểm soát ô nhiễm không khí
air pollution control
kiểm soát ô nhiễm tập trung
centralized pollution control
lây nhiễm
contamination
nguồn ô nhiễm
pollution source
nguyên tắc gây ô nhiễm phải bồi thường
polluter pays principle
nguyên tắc về nước có nguồn ô nhiễm (phải bồi thường ...)
polluter pays principle
nguyên tắc về nước có nguồn ô nhiễm (phải bồi thường)
polluter pays principle
nhiễm bẩn
pollute
nhiễm độc
poison
ô nhiễm biển
marine pollution
ô nhiễm do tàu bè gây ra
vessel-source pollution
ô nhiễm hạt nhân
nuclear pollution
ô nhiễm khói
smoke pollution
ô nhiễm không khí hạt chì
air pollution with lead particles
ô nhiễm máy bay
aircraft pollution
ô nhiễm môi trường
environment contamination