nhiễm

- t. 1. Thấm vào: Nhiễm lạnh. 2. Lây sang: Nhiễm bệnh.


nđg. Bị xâm nhập, bị truyền sang. Nhiễm độc. Nhiễm lạnh.

xem thêm: thấm, nhiễm, thấm nhuần, thấm thía



nhiễm

nhiễm
  • Catch, contract, acquire
    • Nhiễm lạnh: To catch a cold
    • Nhiễm một thói quen: To acquire a habit
    • Nhiễm một thói xấu: to contract a bad habit

Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 contamination
  • bộ giám sát ô nhiễm môi trường cảm ứng: Induced Environment Contamination Monitor (IECM)
  • độ ô nhiễm nước thải: degree of sewage contamination
  • máy đo độ nhiễm xạ: contamination meter
  • máy đo độ ô nhiễm: contamination meter
  • nhiễm bẩn: contamination
  • nhiễm bẩn của dầu: oil contamination
  • nhiễm bẩn freon: freon contamination
  • nhiễm bẩn hỗn hợp: mixture contamination
  • nhiễm bẩn môi chất lạnh: refrigerant contamination
  • nhiễm xạ: contamination
  • ô nhiễm: contamination
  • sự giám kiểm ô nhiễm: contamination monitoring
  • sự khí làm ô nhiễm nhà ở: gas contamination of premises
  • sự lây nhiễm: contamination
  • sự làm ô nhiễm: contamination
  • sự nhiễm bẩn: contamination
  • sự nhiễm bẩn của dầu: oil contamination
  • sự nhiễm bẩn freon: freon contamination
  • sự nhiễm bẩn hỗn hợp: mixture contamination
  • sự nhiễm vi khuẩn: bacteria contamination
  • sự nhiễm xạ: contamination
  • sự ô nhiễm: contamination
  • sự ô nhiễm đất: soil contamination
  • sự ô nhiễm nước ngầm: ground water contamination
  • sự ô nhiễm nước ngầm: groundwater contamination

  • Chứng, nhiễm ký sinh trùng Babesia
     babesiasis
    Hội chứng đĩa bị lây nhiễm Apple
     Apple Infected Disk Syndrome (AIDS)
    bản đồ nhiễm sắc thể
     chromosome map
    bệnh Histoplastome (bệnh nhiễm do hít phải bào tử nấm Histoplasma capsulatum)
     histoplasmosis
    bệnh da nhiễm độc
     toxicoderma
    bệnh da nhiễm sắt
     sideroderma
    bệnh gây nhiễm độc
     nosotoxicosis
    bệnh goundou (tình trạng sau khi bị nhiễm ghẻ cóc)
     goundou
    bệnh gút nhiễm độc chì
     lead gout
    bệnh lây (một bệnh nhiễm trùng nặng)
     lues
    bệnh nhiễm (nguyên sinh động vật) Bahesia
     Piroplasmosis
    bệnh nhiễm Listeria
     listeriosis
    bệnh nhiễm Salmonella
     salmonellosis
    bệnh nhiễm bụi silic
     silicosis
    bệnh nhiễm bụi than phổì
     anthracosis
    bệnh nhiễm độc
     toxicosis
    bệnh nhiễm độc chì
     lead poisoning
    bệnh nhiễm độc xương
     myelotoxicosis
    bệnh nhiễm giun móc
     hookworm disease
    bệnh nhiễm giun móc ký sinh
     necatoriasis
    bệnh nhiễm khuẩn
     bacteriosis
    bệnh nhiễm ký sinh trùng Echinococcus
     Echinococciasis
    bệnh nhiễm lao ngoài da (thường là cánh tay và bàn tay)
     lupus verrucosus
    bệnh nhiễm nấm Madurella
     Maduromycosis
    bệnh nhiễm phóng xạ
     radiation disease
    bệnh nhiễm sán lá Heterophyes
     Heterophylaxis
    bệnh nhiễm sắt
     siderosis
    bệnh nhiễm silic
     silicosia
    bệnh nhiễm trùng huyết ở cừu
     lombriz
    bệnh nhiễm virus ở cừu và dê có thể truyền sang người, gây phát ban ngoài da nhẹ
     orf

     contaminate
     infect
  • làm nhiễm độc: infect

  • Ngày ô nhiễm Trái đất
     Earth Day
    bảo hiểm rủi ro ô nhiễm
     risk of contamination
    bệnh nhiễm khuẩn giardias
     giardiasis
    bị nhiễm
     affected
    chất nhiễm trùng
     tainting substance
    chất thải gây ô nhiễm
     pollution waste
    cổ phiếu công nghiệp chống ô nhiễm
     share related to anti-pollution
    công nghiệp (sản xuất thiết bị) chống ô nhiễm
     anti-pollution industry
    công nghiệp gây ô nhiễm
     pollution-causing industry
    đẳng cấp ô nhiễm
     class of pollution
    độ nhiễm bẩn
     polluting strength
    hệ số chất thải ô nhiễm không khí
     air pollution emission factor
    kiểm soát ô nhiễm biển
     control of marine pollution
    kiểm soát ô nhiễm không khí
     air pollution control
    kiểm soát ô nhiễm tập trung
     centralized pollution control
    lây nhiễm
     contamination
    nguồn ô nhiễm
     pollution source
    nguyên tắc gây ô nhiễm phải bồi thường
     polluter pays principle
    nguyên tắc về nước có nguồn ô nhiễm (phải bồi thường ...)
     polluter pays principle
    nguyên tắc về nước có nguồn ô nhiễm (phải bồi thường)
     polluter pays principle
    nhiễm bẩn
     pollute
    nhiễm độc
     poison
    ô nhiễm biển
     marine pollution
    ô nhiễm do tàu bè gây ra
     vessel-source pollution
    ô nhiễm hạt nhân
     nuclear pollution
    ô nhiễm khói
     smoke pollution
    ô nhiễm không khí hạt chì
     air pollution with lead particles
    ô nhiễm máy bay
     aircraft pollution
    ô nhiễm môi trường
     environment contamination