nhừ

- ph. t. 1. Nói thức ăn chín kỹ: Thịt bung nhừ. 2. ê ẩm: Đau nhừ cả người.


nt.1. Bấy, mềm. Cháo đã nhừ. Chín nhừ. Nát nhừ.
2. Rã rời, mệt mỏi. Mỏi nhừ toàn thân.

xem thêm: nát, nhừ, nát nhừ



nhừ

nhừ
  • Be well-cooked, be well-done
    • Thịt hầm nhừ The: meat was well-stewed
  • Feel a pervasive pain (numbness...)
    • Ngã đau nhừ cả người: To feela pervasive pain all over one's body after a fall
    • Hôm nay trở trời mỏi nhừ: To feel a pervasive numbness because of a change in the weather