oách

- tt, trgt Có vẻ bảnh bao (thtục): Đi đâu mà oách thế?; ăn mặc oách quá.


nt. Tỏ ra oai vệ và sang. Trông oách ra phết.

xem thêm: oai, oách, oai phong



oách

oách
  • Swell
    • Diện oách: To put on one's swell clothes
  • Dapper
    • Cậu ta trống rất oách trong bộ đồng phục màu xanh: He looks very dapper in his blue uniform