phân

- 1 dt 1. Chất bài xuất của bộ máy tiêu hoá: Đi ngoài ra phân lỏng. 2. Chất dùng để bón cây: Ruộng không phân như thân không của (tng).

- 2 dt 1. Một phần trăm của thước: Mỗi tấc là mười phân. 2. Một phần trăm của lạng: 5 phân vàng . 3. Một lượng nhỏ: Cỏ cao hơn thước, liễu gầy vài phân (K).

- 3 đgt 1. Chia ra: Mỗi quận phân ra nhiều phường. 2. Giao cho từng người: Phân công việc; Phân tài liệu.

- 4 đgt Phân trần nói tắt: Dừng chân đứng lại anh phân đôi lời (cd).


1. Đơn vị cũ ở Việt Nam, dùng để đo độ dài, bằng 1/10 tấc, có giá trị khoảng 0,425 cm.

2. Đơn vị cũ ở Việt Nam, dùng để đo khối lượng có giá trị bằng 1/100 lạng (cũ) bằng 0,378 g; thường dùng trong cân vàng.


nd.1. Chất cặn bã do người hay động vật bài tiết ra theo đường ruột qua hậu môn. Phân bò. Xét nghiệm phân của bệnh nhân.
2. Chỉ chung các chất dùng để bón các loại cây trồng. Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng).

nd.1. Một phần trăm. Lãi mười phân.
2. Đơn vị đo độ dài bằng một phần trăm của mét, đo trọng lượng bằng một phần trăm của lạng. Ống quần rộng hai mươi phân. Năm phân vàng.

nđg.1. Tách ra thành các phần riêng biệt. Phân làm hai phần bằng nhau. Con sông phân ranh giới giữa hai tỉnh.
2. Cấp cho để sử dụng. Được phân nhà mới.
3. Phân công (nói tắt). Được phân về phòng hành chánh.
4. Phân biệt. Chưa phân thắng bại.5. Tỏ bày. Xin được phân phải trái.

xem thêm: chia, rẽ, xẻ, phân, tách, chia rẽ, chia sẻ, bửa, tẽ, phân chia



phân

phân
  • noun
    • stools, excrements
    • noun
      • centimeter, hundredth
        • phân vuông: square centimeter
    • verb
      • to separate, to share

     centimeter
     faeces
     segment
  • bảng phân đoạn: segment table
  • biến đổi phân đoạn: segment transformation
  •  stercus
     stool

    BPSK nhị phân
     BPSK (binary phase-shift keying)
    Bộ nhớ/Hệ thống tệp phân cấp
     Hierarchical File Storage/System (HFS)
    Bộ phân cách tệp/Server tệp
     File Separator/File Server (FS)
    Bộ phân cách trường/Dịch vụ trường
     Field Separator/Field Service (FS)
    Các dịch vụ phân bố (SNA)
     Distribution Services (SNA) (DS)
    Các dịch vụ phân bố của SNA ( Kiến trúc mạng của hệ thống )
     SNA Distribution Services (SNA/DS)
    Các dịch vụ phân bố mạng mở (IBM)
     Open Network Distribution Services (IBM) (ONDS)
    Các hệ thống phân bố đa phương tiện-Các yêu cầu kỹ thuật
     Technical Requirement MultiMedia Distribution Systems (TRMMDS)
    Các khuyến nghị G.703/G704 của ITU về các đặc trưng vật lý/điện của các giao diện số phân cấp
     Physical/electrical characteristics of hierarchical digital interfaces ITU Recommendations (G.703/G.704)
    Các ứng dụng liên mạng phân bố (kiến trúc của Microsoft)
     Distributed internet Applications (Microsoft Architecture) (DIA)
    Cấu trúc ổ đĩa của thiết bị phân lớp (Microsoft)
     Layered Device Driver Architecture (Microsoft) (LADDA)
    Camera CCD độ phân giải cao
     High Resolution CCD Camera (HRC)
    Công nghệ nâng cao độ phân giải [HP]
     Resolution Enhancement Technology [HP] (RET)
    Facsimile, Fax có độ phân giải cao
     High Resolution Facsimile (HR-FAX)
    Gắn Tương thích/ Đa truy nhập phân theo thời gian
     Adaptive Assignment/Time Division Multiple Access (AA/TDMA)
    Gắn lớp đơn phân tán (Phương pháp đo thử)
     Distributed Single Layer Embedded (test method) (DSE)
    Ghép kênh phân bố/Giải tách kênh phân tán
     Distributed Multiplexing Distributed Demultiplexing (DMDD)
    Giao diện Hệ thống phân tích ý kiến chuyên gia/Phân tích, hiệu chỉnh và tăng cường ảnh
     Expert Analysis System Interface/Picture Analysis, Correction and Enhancement (EASI/PACE)
    Giao diện hệ thống phân tích ý kiến chuyên gia/Gói quản lý giao diện
     Expert Analysis System Interface/Interface Management Package (EASI/IMP)
    Giao diện nhị phân ứng dụng Windows (SunSoft)
     Windows Application Binary Interface (SunSoft) (WABI)
    Giao thức điều khiển phân phối dải thông (PPP, ISDN)
     Bandwidth Allocation Control Protocol (PPP, ISDN) (BACP)
    Giao thức phân bố nhãn (Cisco)
     Tag Distribution Protocol (Cisco) (TDP)
    Giao thức phân đoạn (VINES) FRS
     Fragmentation Protocol (VINES) FRS (FRP)
    Giao thức phân đoạn ARCNET
     ARCNET Fragmentation Protocol (ARFP)
    Giao thức phân giải địa chỉ ATM
     ATM Address Resolution Protocol (ATM ARP)
    Giao thức phân giải địa chỉ Appletalk
     Appletalk Address Resolution Protocol (AARP)
    Giao thức phân giải địa chỉ TID (X5000)
     TID Address Resolution Protocol (X500) (TARP)