phép tắc

- Nh. Phép, ngh. 1 và 4: Phép tắc của triều đình; Ăn nói có phép tắc.


nd. Quy tắc, lề lối phải tuân theo.

xem thêm: phép, phép tắc, quy tắc, luật lệ



phép tắc

phép tắc
  • Rule; regulation

 rule

phép tắc bình thường
 normal law