phẫn nộ

- Căm hờn tức giận đến cao độ, thể hiện ở nét mặt, thái độ, cử chỉ, hành động...


hdg. Tức giận không kìm giữ được. Tiếng thét phẫn nộ.

xem thêm: giận, giẫn dữ, tức giận, dỗi, giận dỗi, phẫn nộ, phẫn uất



phẫn nộ

phẫn nộ
  • Be indignant