
- 1 dt. Vùng nước mặn có dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp: Thương em, anh cũng muốn vô, Sợ truông nhà Hồ, sợ phá Tam Giang (cd.).
- 2 đgt. 1. Làm cho hư hỏng: phá nhà phá vỡ kế hoạch. 2. Vượt lên, làm cho cái cũ vô giá trị: phá kỉ lục. 3. (Vết thương) bung loét, lở ra: Vết thương phá lở. 4. Bật mạnh không kìm giữ được: phá lên cười phá chạy tháo thân.
khoảng nước biển ở ven bờ, không sâu, thường dài và hẹp, ngăn cách với biển bởi một con đê do chính dòng biển bồi nên. P thông với biển bởi một vài cửa hẹp. Độ mặn trong P thường giảm do nước sông chảy tới. Vd. P Tam Giang ở tỉnh Thừa Thiên - Huế, dài 68 km, rộng 3 - 4 km, thông ra biển qua cửa Thuận An (phía đông Huế); ở phía nam mở rộng tới 10 km thành đầm Cầu Hai, thông ra biển ở cửa Tư Hiền.
xem thêm: phá, đập, huỷ, đập phá, phá huỷ