phía

- dt. 1. Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một vật chuẩn nhất định, trong sự đối lập với các vị trí, hướng khác: phía trước mặt phía ngoài đường phía bên kia sông. 2. Tập thể người có chung những đặc điểm nhất định, đối lập với những tập thể khác: ý kiến các phía trong hội nghị không thống nhất với nhau Phía nhà trai, phía nhà gái đều hài lòng.


nd.1. Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một vật chuẩn nhất định. Phía trước mặt. Phía ngoài đường. Phía bên kia sông.
2. Tập thể những người có chung những đặc điểm nhất định, những tính chất nhất định. Phía nhà trai và phía nhà gái. Các phía tham gia hội đàm.

xem thêm: đằng, phía, bên



phía

phía
  • noun
    • side, way, direction
      • về phía nào: in which direction?

Lĩnh vực: toán & tin
 aspect
  • dạng phía bụng: ventral aspect
  • dạng phía sau lưng: dorsal aspect
  •  side
  • buồng có lối vào phía bên: side antrance chamber
  • cạnh, phía: side
  • cửa hông phía sau: rear side window
  • đầu thấp, phía thấp: low side
  • đo đạc phía không khí: air side measurement
  • hệ số truyền nhiệt phía không khí: air side heat transfer coefficient
  • hệ số truyền nhiệt phía nước: water side heat transfer coefficient
  • hệ số truyền nhiệt phía nước: water side heat transfer
  • mặt một phía: surface of one side
  • nghịch đảo một phía: one side inverse
  • phía áp suất thấp: evaporator side
  • phía áp suất thấp: low-pressure side
  • phía áp thấp: suction side
  • phía áp thấp của hệ (thống) lạnh: refrigerating plant low side
  • phía áp thấp của hệ thống lạnh: refrigerating plant low side
  • phía bẻ ghi: turnout side
  • phía bên thải: exhaust side
  • phía bên trái: near side
  • phía bên trái: left side
  • phía bên trái: Left Hand Side (LHS)
  • phía cao áp/trung áp/hạ áp: high/medium/low voltage side
  • phía cap áp: high side
  • phía chất tải (của máy): charging side
  • phía chất tải lạnh: coolant side
  • phía chính diện: face side
  • phía chịu kéo: tensile side
  • phía chịu kéo: tension side
  • phía chịu kéo (dầm bị uốn): tension side
  • phía chịu tải: charging side
  • phía có áp lực: pressure side
  • phía có lông (đai da): grain side
  • phía có thể vào được: "GO" side
  • phía cục bộ: local side
  • phía dẫn động: drive side
  • phía dàn bay hơi: evaporator side
  • phía đẩy: discharge side
  • phía đẩy: delivery side
  • phía đẩy ra: pressure side
  • phía đầu gió: windward side
  • phía đầu gió: weather side
  • phía đầu mút (chỉ dây ở một mạch): tip side
  • phía đỉnh: tip side
  • phía đưa vào (cưa): feed side
  • phía đường dây: line side
  • phía dính: adhesive side
  • phía dỡ tải: discharge side
  • phía dỡ tải (máy): discharge side
  • phía giàn bay hơi: evaporator side
  • phía giữa hai ray: rail field side
  • phía giữa hai ray: rail gauge side
  • phía giữa hai ray: gauge side
  • phía gọi: calling side
  • phía gửi: sending side
  • phía hạ áp: low-pressure side
  • phía hạ áp: low side
  • phía hàn: soldered side
  • phía hở: open side
  • phía hút: suction side
  • phía hút vào: suction side
  • phía hút vào: intake side
  • phía hút vào: inlet side
  • phía không vào được: "NOT GO" side
  • phía khuất gió: lee side
  • phía linh kiện: component side
  • phía lưới: wire side
  • phía mềm mại: tender side
  • phía môi chất lạnh: refrigerant side
  • phía nạp: entry side
  • phía nạp vào: inlet side
  • phía nạp vào: intake side
  • phía ngưng tụ: condensing side
  • phía nhiệt độ thấp: low-temperature side
  • phía nội tại: local side
  • phía nước giải nhiệt: cooling water side
  • phía ôxit: oxide side
  • phía phớt: felt side
  • phía phụ: secondary side
  • phía ra: exit side
  • phía ray tiếp dẫn: wing rail side
  • phía thải nhiệt: heat rejection side
  • phía thải nhiệt: heat abstraction [dispersal] side
  • phía thoát ra: outlet side
  • phía thứ cấp: secondary side
  • phía thượng lưu: upstream side
  • phía trên: felt side
  • phía trên: top side
  • phía trên cùng: top side
  • phía trích công suất ra: power takeoff side
  • phía trước: front side
  • phía vào: entry side
  • phía xả: discharge side
  • phía xả: exit side
  • phía xiên: chamfered side
  • sự đo đạc phía không khí: air side measurement
  • sự thám trắc phía dưới: bottom side sounding
  • sự truyền nhiệt phía không khí: air side heat transfer
  • sự va chạm phía bên: side collision

  • Vùng ven biển phía Nam
     Northern Coastal Region
    áp lực đất phía ngoài
     external soil pressure
    áp lực một phía
     stress
    áp lực nước phía ngoài
     external water pressure
    âu thông thuyền phía trên
     head bay
    âu thông thuyền phía trên
     head crown
    ba phía
     three-sided
    bánh lăn phía trước
     front idler
    bánh phía sau ghép đôi
     dual rear tires
    bánh răng phía dưới
     bottom gear
    bánh xe trước hơi nở rộng (về phía trước)
     rack-wheel
    bản đệm thép có gờ (ở phía vai đường)
     Plate, Single shoulder tie
    bản ghép một phía
     single-butt strap
    bản lề xoay hai phía
     double acting hinge
    bản nối hai phía
     two-way connector
    bảo vệ một phía
     one-side protection
    bậc trang trí phía dưới
     bottom frieze step
    bể giữ phía trên
     upper containment pool
    bể phía trên
     upper pool
    bể trữ nước phía trên
     upper storage basin
    bình chứa ống vào phía dưới
     bottom inlet receiver
    bình chứa phía cao áp
     high-side receiver
    bình gom phía cao áp
     high-side receiver
    biến phân một phía
     one-sided variation
    bóng mờ phía dưới
     bottom shadow
    bóng mờ phía trên
     top shadow
    bờ biển phía ngoài
     outer shoe-line
    bờ biển phía trong
     inner shore-line
    bờ đầy (bờ cong phía dưới của não thất thứ tư giãnh tủy và tiểu não)
     obex
    bờ dốc phía ngoài
     back slope

     side
  • cạo lông phía sườn con lợn: side shaving
  • kinh doanh phía tay phải: trading on the right hand side
  • kinh doanh phía tay trái: trading on the left hand side
  • phía áp lực cao: high (pressure) side
  • phía áp lực thấp: low (pressure) side
  • phía cho vào: discharge side
  • phía hút: suction side
  • phía nghiền: reduction side
  • phía sau: back side
  • phía sườn: rib side
  • phía sườn con thịt lợn: long rib side

  • Bờ biển phía Đông
     East Coast
    Bờ biển phía Đông (thường để chỉ nước Mỹ)
     East Coast
    áp lực từ phía người tiêu dùng
     consumer pressure
    bàn xếp thịt hai phía
     twin-board trimming table
    cuộc thương lượng có sự nhượng bộ của phía công đoàn
     concessionary bargaining
    đề lùi ngày tháng về phía sau
     postdate
    hệ thống làm lạnh chế tác nhân lạnh và phía dưới
     up-feed system
    hợp nhất về phía trước
     forward integration
    kinh tế học phía cầu
     demand-side economics
    lăn về phía trước
     roll forward
    liên kết với phía sau
     backward integration
    liên kết với phía sau
     circular integration
    liên kết với phía trước
     forward integration
    liên kết với phía trước
     horizontal integration
    lợi về phía chúng tôi
     in our favour
    máy ly tâm có dẫn động phía trên
     over-driven centrifugal
    máy ly tâm có dẫn động phía trên
     top-drive centrifugal
    miếng cắt một phần từ phía sau
     hind quarter cut
    miếng cắt một phần từ phía trước
     fore quarter cut
    một phần tư phía sau
     hind quarter
    một phần tư phía trước
     fore quarter
    phần nối phía sau con bò
     hind knuckle
    phần tư phía trước (của con vật)
     forequarter
    phép kiểm định hai phía
     two-tailed test
    phép kiểm định một phía bên phải
     right-tailed test
    phép kiểm định một phía bên phải
     upper-tailed test