quân

- dt 1. Người trong lực lượng vũ trang: Quân với dân như cá với nước (HCM). 2. Kẻ đáng khinh bỉ: Hết phường bán nước, hết quân hại nòi (X-thuỷ). 3. Lá bài hay con cờ: Cỗ bất có ba mươi hai quân; Quân chi chi; Quân tướng; Quân xe.


nd. Quân đội. Quân với dân như cá với nước.
2. Người trong quân đội. Có hai vạn quân.
3. Quân sự. Việc quân.
4. Bọn, tụi (ý khinh bỉ). Quân cướp.
5. Con cờ, lá bài. Quân mã, quân xe.

xem thêm: lính, binh, quân, bộ đội, chiến sĩ



quân

quân
  • noun
    • army
      • quân ăn cướp: a band of bandits. card;piece; man
      • quân cờ: a cherssman

Lĩnh vực: xây dựng
 commando

Hải quân Liên bang
 Federal Navy
Vệ sinh đo thử quỹ đạo của Hải quân
 MARitime Orbital Test Satellite (MAROTS)
Vùng phi quân sự hóa (Internet)
 Demilitarized Zone (Internet) (DMZ)
bác sĩ quân y
 army doctor
bãi đất quân sự
 military ground
bệnh viện quân y
 army hospital
bình quân
 mean
căn cứ không quân ngầm
 underground air field
căn cứ quân đội
 military station
căn cứ quân sự
 military base
căn phương quân
 root man square
căn quân phương
 root mean square
cảng quân sự
 military port
công trình quân sự
 military engineering
công trường xây dựng quân sự
 military construction site
cung tỏa quân đội
 military sector
dân quân
 militia
đại phó sỹ quan hải quân
 chief petty officer
địa chất quân sự
 military geology
điện áp căn quân phương
 r.m.s voltage
điện áp căn quân phương
 root mean square voltage
độ lệch (căn) quân phương
 root-mean square deviation
độ lệch căn quân phương
 root mean square deviation
độ lệch quân phương
 standard deviation
dịch vụ di động hải quân
 maritime mobile service
dòng căn quân phương
 effective current
dòng căn quân phương
 root-mean-square current
dòng chảy bình quân năm
 average annual run off