rẻ rúng

- Coi khinh, coi thường: Trong khi chắp cánh liền cành, Mà lòng rẻ rúng đã dành một bên (K).


nđg. Coi rẻ, coi như không có giá trị gì. Bị rẻ rúng, khinh miệt.

xem thêm: khinh, khinh bỉ, rẻ, rẻ rúng, khinh rẻ, miệt thị, khinh miệt, khinh nhờn


xem thêm: rẻ, rẻ mạt, rẻ rúng



rẻ rúng

rẻ rúng
  • Think little of, slight, hold cheap