rồ

- 1 đg. (Xe cơ giới) phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột. Tiếng máy rồ lên nghe chối tai. Đoàn xe rồ máy ầm ầm.

- 2 t. Ở trạng thái không kiềm chế được hành vi hoặc có biểu hiện hoạt động như người điên. Phát rồ. Nói năng như thằng rồ.


nđg. Chỉ động cơ xe phát ra tiếng động to, nghe inh tai. Đoàn xe rồ máy ầm ầm.
nt. Có biểu hiện hoạt động như người điên. Phát rồ. Nói năng như thằng rồ.

xem thêm: dại, ngu, ngốc, dại dột, đần, đần độn, dở hơi, ngớ ngẩn, dở người, gàn, điên, cuồng, rồ, lẩn thẩn, ngây ngô



rồ

rồ
  • adj
    • mad; crazy