roi

nd. Giống cây có quả thịt xốp ăn được, miền Nam gọi là mận.
nd.1. Vật hình que, dài dùng để đánh. Roi mây. Roi gân bò. Quất cho mấy roi.
2. Bộ phận hình sợi của chất nguyên sinh, làm cơ năng chuyển động của động vật đơn bào.

xem thêm: roi, vọt, roi vọt



roi

roi
  • noun
    • switch; rod cane
      • bị đánh bằng roi: to be beaten wth rods

 whip
  • ăng ten roi phân tử sóng: quarter-wave whip antenna
  • dây trời roi phân tử sóng: quarter-wave whip antenna
  • nong hình roi: whip bougle

  • có ba lông roi
     trimastigote
    có lồng roi ở hai đầu
     amphitrichous
    có lông roi phụ
     parafiagellate
    có một lông roi
     uniflagellate
    một lông roi
     monotrichous
    sự đánh bằng roi
     flagellation
    sự nhú lông roi
     exflagellation
    tổn thương dây roi
     whiplash injury
    trùng roi
     flagellate

     break
  • giá trị rời: break up value

  • bị rời rạc (bột)
     runny
    bìa rời
     loose-leaf binder
    biến số rời rạc
     discrete variable
    cá để rời
     loose fish
    các tập hợp rời nhau
     disjoint sets
    cắt rời
     to cut out
    ca-ta-lô tờ rời
     loose-leaf catalogue
    chở dưới dạng hàng rời
     in bulk
    công-ten-nơ chất rời
     solid bulk container
    công-ten-nơ hàng rời
     bulk cargo container
    đại lượng ngẫu nhiên rời rạc
     discrete random variable
    đã tháo rời
     knocked-down condition
    điện thông báo tàu rời bến, khởi hành
     sailing telegram
    điều kiện mua bán tháo rời một nửa
     semi knocked-down
    điều kiện mua bán tháo rời nguyên khối
     integrally knocked-down condition
    điều kiện tháo rời
     knock-down condition
    được hoàn toàn để rời
     completely knocked down
    được hoàn toàn tháo rời
     complete knocked down (ckd)
    được xếp đầy hàng rời
     laden in bulk
    dỡ rời từng món
     knock-down
    dữ liệu rời rạc
     discrete data
    dung tích chất rời
     bulk capacity
    dung tích hàng rời
     grain capacity
    giấy khai rời cảng
     outward declaration
    giấy khai rời cảng
     outward entry
    giấy khai rời cảng tàu biển
     entry outwards
    giấy phép rời bến
     bill of clearance
    giấy trình báo rời cảng
     bill of clearance
    hàng chất rời
     bulk goods