roi vọt

- Roi để đánh nói chung, tức thứ nhục hình thời trước: Nền giáo dục mới cấm dùng roi vọt. Kỷ luật roi vọt. Kỷ luật của chủ nô và phong kiến nhằm đàn áp nô lệ và nông dân.


nd. Nói chung về cách đánh bằng roi. Không nên dạy con bằng roi vọt.

xem thêm: roi, vọt, roi vọt



roi vọt

roi vọt
  • Cane, rod (used as an instrument for punishing shildren)
    • Yêu con cho roi cho vọt (từ cũ): Spare the rod and spoil the child