run

một loạt những co rút không chủ ý, nhịp nhàng, nhanh với biên độ nhỏ của một số nhóm cơ. R có thể kín đáo hay rộng và thô, nhanh hay chậm, khu trú ở một bộ phận hay toàn thân. Mô tả nhiều loại R: 1) R chủ ý chỉ xuất hiện khi làm những vận động chủ ý có mục đích. 2) R “gật”, đầu R nhịp nhàng, biên độ nhỏ và chỉ trong bình diện đứng dọc giữa (hay gặp). 3) R istêri - R do tâm sinh, một phần nào của thân, chân, tay, đầu và R toàn thân. Có biên độ dao động lớn, không nhịp nhàng (khi không chú ý, R istêri biến đi). 4) R “lắc”: đầu R với biên độ nhỏ và chỉ xung quanh trục thẳng đứng của thân (hay gặp). 5) R thế tĩnh xuất hiện khi nghỉ ngơi, đôi khi chỉ sờ thấy khi người bệnh đưa tay ra trước. 6) R tự phát là bệnh di truyền, xuất hiện bất cứ ở lứa tuổi nào và tồn tại suốt đời với R các cơ cổ (R “gật”, R “lắc”), các cơ tay với nhịp độ 3 - 10 vận động trong một giây. Căn nguyên không rõ. Giải phẫu bệnh chưa được nghiên cứu. 7) R tuổi già, chủ yếu R toàn thân ở người có tuổi với biên độ nhỏ, lan ra cả đầu (R “gật”, R “lắc”).


nIđg. Rung động liên tiếp. Run vì lạnh, vì sợ. Run bây bẩy. Run lẩy bẩy.
IIt. Chỉ giọng nói, nét chữ của người run khi nói, khi viết. Nét chữ run run. Giọng nói run lên.

xem thêm: run, run rẩy, lập cập



run

run
  • verb
    • to tremble; to quiver ;to shiver;to quaver
      • nói giọng run run: to have a quiver in one's voice to

Lĩnh vực: y học
 shakes

bệnh run (bệnh bao gồm sự thoái hóa tiến triển các tế bào thần kinh của hệ thần kinh trung ương)
 kuru
bệnh run tay (Packingson)
 disease due to vibration effect
run chậm
 coarse tremor
run một bên người
 hemitremor
run nhiễm độc
 toxic tremor
run thụ động
 passive tremor
run tuổi gỉà
 senile tremor
run vận động
 kinetic tremor
run vô căn
 essential tremor
sốt rét, rét run
 ague
sự ớn lạnh, rét run
 chill
sự run rẩy
 flutter
sự run, rét run, run rẫy
 shivering
thể sốt rét run
 saking ague