- I đg. Biết tường tận, cụ thể. Ai nấy đều rõ sự thể. Không rõ thực hư thế nào.

- II t. Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. Nói to, nghe rất . Biết không rõ lắm. Rõ mồn một. Nó thua đã rõ rồi. Trời đã sáng rõ (đến mức có thể nhìn thấy rõ mọi sự vật).

- III tr. (kng.; dùng trước t.). Từ biểu thị ý khẳng định về một mức độ cho là thấy rất , vì hơn hẳn bình thường. Dậy rõ sớm. Làm rõ nhanh. Rõ thật buồn cười.


nIt. Tách bạch hẳn ra, phân biệt hoàn toàn với những cái khác. Rõ mồn một. Nó thua đã rõ rồi.
IIđg. Biết tường tận, cụ thể. Ai nấy đều rõ sự thật. Chưa rõ thực hư thế nào.
IIIp. Biểu thị mức độ được khẳng định, hơn hẳn bình thường. Dậy rõ sớm. Rõ thật buồn cười.

xem thêm: , rõ ràng, rõ rệt




  • adj
    • clear
      • rõ như ban ngày: As clear as day

 acute
 clear
  • ảnh rõ: clear image
  • cuộc nói chuyện rõ ràng: clear speech
  • dữ liệu rõ ràng: clear data
  • khóa mật mã rõ ràng: clear cryptographic key
  • mã bằng ngôn ngữ rõ ràng: clear text code
  • mã bằng văn bản rõ ràng: clear text code
  • mã nhận được rõ nét: Clear Acquisition Code (C/A-CODE)
  • ngày rõ ràng: clear day
  • sự truyền rõ (văn bản): clear transmission
  • tác vụ rõ ràng: clear session
  • văn bản rõ ràng: clear text
  • vết rõ: clear spot
  •  distinct
  • khoảng cách thấy rõ ngắn nhất: least distance of distinct vision
  • phân lớp rõ: distinct bedding
  • rõ ràng: distinct
  •  keen
     sharp
  • giới hạn chảy rõ rệt: sharp yield point
  • nhọn, sắc, rõ: sharp

  • Phần tử chỉ thị tắc nghẽn chiều đi chế độ rõ (ATM)
     Explicit Forward Congestion Indicator (ATM) (EFCI)
    bản ghi không định rõ
     undefined record
    bộ đo tính rõ rệt Luckiesh-Moss
     Luckiesh-Moss visibility meter
    bộ kết thúc không rõ ràng
     implicit scope terminator
    bộ khai báo rõ
     explicit declarator
    các tín hiệu rõ rệt
     pecentible signals
    cấu hình rõ ràng
     clean configuration
    cháy lộ rõ
     fully developed fire
    chất nhuộm tiếp sau (để phân biệt rõ hơn)
     afterstain
    chế độ không rõ ràng
     non transparent mode
    chỉ rõ
     pinpoint
    chỉ rõ
     specify
    chỉ số độ rõ
     Articulation index (AI)
    chỉ số nghe rõ
     intelligibility index
    chỉ số rõ (của mạch điện thoại)
     articulation index (of a speech circuit)
    chỉ số rõ của logatom
     logatom articulation
    chu kỳ không rõ ràng
     ambiguity period
    chức năng đánh giá sự không rõ của rađa
     ambiguity function
    chứng tâm tính xoay chuyển, tình trạng thay đổi tâm tính rõ rệt từ vui sang khổ đau
     cyclothymia
    chuyển cuộc gọi ở chế độ rõ
     Explicit Call Transfer (ECT)
    có khai rõ
     eutomous
    có nguyên nhân rõ ràng
     phanerogenetic
    có thể nhìn rõ
     intervisible
    dấu hiệu tắc nghẽn rõ ràng
     explicit congestion notification
    dấu hiệu tắc nghẽn rõ ràng
     explicit forward congestion indication
    đã được ghi rõ
     specified
    địa chỉ không rõ ràng
     implicit address
    địa chỉ rõ ràng
     explicit address