sát

- 1 đg. (kết hợp hạn chế). 1 (Có tướng số) làm chết sớm vợ, hay chồng. Có tướng sát chồng. Số anh ta sát vợ. 2 Có khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, cá, v.v. dễ dàng. Đi câu sát cá. Một người thợ săn sát thú.

- 2 t. 1 Gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa. Tủ kê sát tường. Ngồi sát vào nhau. Nổ sát bên tai. Sát Tết. 2 Có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó. Đi sát quần chúng. Chỉ đạo sát. Theo dõi rất sát phong trào. 3 (kết hợp hạn chế). Ở trạng thái bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra. Trứng bị sát vỏ, khó bóc. Sản phụ bị sát nhau. 4 (kết hợp hạn chế). (Làm việc gì) theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không sai chút nào. Tính toán rất sát. Dịch sát nguyên bản. 5 (ph.). (Nước) rất cạn, khi thuỷ triều xuống. Đi bắt cá khi nước sát.


nđg.1. Làm chết sớm vợ hay chồng. Có tướng sát chồng. Số anh ta sát vợ.
2. Có khả năng đánh bắt chim cá, thú v.v... dễ dàng. Đi câu sát cá. Một người thợ săn sát thú.

nIp.1. Gần đến mức như dính vào nhau. Ngồi sát vào nhau. Nổ sát bên tai. Sát Tết.
2. Vì có tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên hiểu biết cặn kẽ. Đi sát quần chúng. Chỉ đạo sát.
3. Theo đúng yêu cầu khách quan, không sai chút nào. Tính toán rất sát. Dịch sát nguyên bản.
4. Chỉ nước rất cạn. Nước ròng sát.
IIt. Bị dính chặt một cách tự nhiên. Trứng bị sát vỏ. Sản phụ bị sát nhau.

xem thêm: áp, kề, sát, , sít



sát

sát
  • verb, adj
    • be very close to, adjoining

Lĩnh vực: toán & tin
 abut
 adjacent
  • công trình sát cạnh: adjacent structure
  • cửa sổ sát cạnh: adjacent window
  • dải sát cạnh: adjacent lane
  • dầm thang sát tường: string adjacent to wall

  • Bộ giám sát bùng phát lưu lượng (TDMA)
     Burst Monitor (TDMA) (BM)
    Bộ giám sát hiệu năng hệ thống [IBM]
     System Performance Monitor (IBM) (SPM)
    Bộ giám sát lưu lượng LAN
     LAN Traffic Monitor (LTM)
    Bộ giám sát phiên / Bộ giám sát dự phòng
     Session monitor / standby monitor (SM)
    Bộ giám sát ứng dụng SNA
     SNA Application Monitor (SALMON)
    Chương trình liên hợp quan sát thời tiết tự động chung (NOAA của Mỹ)
     Joint Automated Weather Observing Program (US NOAA) (JAWOP)
    Cục giám sát Tài chính (Nhật Bản)
     Financial Supervisory Agency (Japan) (FSA)
    Ethernet quản lý mạng (Mạng LAN được sử dụng để điều khiển và giám sát các thiết bị ở tổng đài trung tâm và các chi nhánh
     Network Management Ethernet (NME)
    Giám sát hệ thống truyền thông/Đo thử trên quỹ đạo
     In Orbit Test/Communication System Monitoring (IOT/CSM)
    Giao thức quản lý /Giám sát cổng mạng đơn giản
     Simple gateway management/Monitoring Protocol (SGMP)
    Hệ thống giám sát hiệu năng hoạt động tiếp thị từ xa (Advantia)
     Telemarketing Operation Performance Monitoring System (Advantia) (TOPMS)
    Hệ thống giám sát mạng II
     Network Supervisory System II (NSSII)
    Hệ thống thông tin và dữ liệu của hệ thống quan sát trái đất [NASA]
     Earth Observing System Data and Information System [NASA] (EOSDIS)
    Lỗi khối đầu gần (Tin báo giám sát IOM2)
     Near End Block Error (IOM2 Monitor Message) (NEBE)
    Lỗi khối đầu xa và đầu gần (Tin báo Giám sát IOM2)
     Far and Near end Block Error (IOM2 Monitor Message) (FNBE)
    Quan sát biển của bộ cảm biến phạm vi rộng (cũng có thể viết tắt SeAWiFS)
     Sea-Viewing of Wide Field Sensor (aka SeaWiFS) (SEAWIFS)
    Vệ tinh quan sát trái đất Nhật Bản
     Japanese Earth Observing Satellite (IEOS)
    ám sát
     assassinate
    áp lực do ma sát
     head loss due to friction
    áp sát
     snuggle
    ăn mòn ma sát
     fretting corrosion
    âm giám sát
     supervisory tone
    axit benzoic, dùng làm thuốc sát trùng
     benzoic acid
    bám sát
     follow-up
    bám sát quỹ đạo
     orbit tracking
    bánh ma sát
     friction gear
    bánh ma sát
     friction wheel
    bánh ma sát côn
     friction cone
    bánh ma sát côn ghép
     split friction cone
    bánh ma sát côn ngoài
     male friction cone