sít

- 1 dt Loài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa: Gần đến ngày mùa, phải trừ chim sít.

- 2 đgt, trgt Sát ngay cạnh: Nhà tôi sít nhà anh ấy; Hai anh em ngồi sít nhau trong lớp.


nt. Sát liền nhau. Ngồi sít. Kế hoạch rất sít.

xem thêm: áp, kề, sát, , sít



sít

sít
  • adj
    • very close