sập

- 1 dt Thứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ: Gieo mình xuống sập còn lo nỗi gì (Hát xẩm); Cái sập đá hoa bỏ vắng chẳng ai ngồi (cd).

- 2 đgt 1. Đổ mạnh xuống: Hầm sập hết (NgKhải) 2. Đóng mạnh: Có gió to, cửa sập.

- trgt Nói đóng mạnh cửa: Nó ra đóng cửa.


loại giường rộng 2 mặt phẳng liên mảng (không gờ), đặt trên bệ có 4 chân; bệ 3 mặt có lèo chạm nổi hay chạm lộng, đôi khi khảm xà cừ; chân thẳng đứng hay hình dáng chân quỳ, chân quỳ dạ cá, xung quanh mặt có khung phẳng nối mặt ván, mộng chèo. Phần bệ, các lèo và 4 chân có thể tháo rời. Xưa S thường bằng gỗ gụ (x. Gụ mật) nên quen gọi là S gụ. Thời xưa, S để nằm, tiếp khách, kể cả ở công đường để quan lại ngồi làm việc; nhiều S cổ được làm rất công phu như một đồ mĩ thuật có giá trị.

S cổ bằng đá (đền Vua Đinh, Hoa Lư, Ninh Bình). S xa xưa có 4 thành phẳng sơn son thếp vàng lộng lẫy, có khi chạm trổ sinh động.


nd. Đồ dùng để nằm, bằng gỗ, mặt liền với chân, xung quanh có diềm. Sập gụ. Sập chân quỳ.
nđg.1. Bị đổ ập cả một khối lớn. Cầu sập. Nhà sập.
2. Đổ chụp xuống đột ngột trên phạm vi rộng. Trời sập mưa. Bóng tối sập xuống.
3. Đóng mạnh cho thật khớp vào. Đóng sập cửa.

xem thêm: đổ, sập, sụp, sụp đổ, ụp



sập

sập
  • verb
    • to collapse to bang shut