sụp

- đg. 1 Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột. Sụp lạy. Quỳ sụp. Ngồi sụp xuống khóc. 2 Bước hụt và sa chân xuống. Sụp hầm. Sụp ổ gà. 3 (Đội mũ) hạ thấp xuống. Mũ sụp tận trán. Kéo sụp bêrê xuống. 4 (Mi mắt) cụp hẳn xuống. Đôi mắt buồn rầu sụp xuống. 5 (ph.). Sập. Đánh sụp cầu. Trời sụp tối.


nđg.1. Tự hạ thấp mình xuống một cách đột ngột. Sụp lạy. Ngồi sụp xuống khóc.
2. Bước hụt chân sa xuống. Sụp hầm. Sụp ổ gà.
3. Hạ thấp xuống. Mũ sụp tận trán.
4. Chỉ mí mắt cụp hẳn xuống. Đôi mắt buồn rầu sụp xuống.
5. Sập. Đánh sụp cầu. Trời sụp tối.

xem thêm: đổ, sập, sụp, sụp đổ, ụp



sụp

sụp
  • verb
    • to collapse, to tumble

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 collapse
  • làm sụp đổ: collapse
  • sự sụp đổ: collapse
  • sự suy sụp: collapse
  • sụp đổ: collapse
  • sụp đổ: collapse caldera
  • sụp mái: roof collapse
  • sụp nhánh: collapse branch
  • thung lũng sụp: collapse valley
  •  collapsing

    có thể bị sụp
     collapsible
    đất đá bị sụp đổ
     caved ground
    khu nhà lụp sụp
     slum
    làm sụp đổ
     break down
    làm sụp đổ
     buckle
    sự sao sụp khô
     dry reproduction
    sự sụp bùn
     pulp conditioning
    sự sụp đổ
     cave
    sự sụp đổ
     caving
    sự sụp đổ
     washout
    sự sụp đổ công trình
     demolition of structure
    sự sụp gãy
     breaking
    sụp đổ
     caving
    sụp đổ
     crumbling
    sụp đổ
     downfall
    sụp đổ
     falling
    sụp đổ
     give way
    sụp đổ
     pull down
    sụp lở đá đột ngột
     rock burst
    sụp xuống
     give way
    suy sụp
     fail
    suy sụp
     fall in
    thị trường sụp giá
     falling market