sạt

- 1. ph. Lở băng đi một mảng: Đại bác bắn sạt đồn địch. 2. t. Tan nát, kiệt quệ: Buôn bán thua lỗ, sạt mất cả vốn. 3. đg. Mắng dữ dội (thtục): Sạt cho một trận.


nd&đg. Tiếng động do vụt qua thật nhanh. Nghe một tiếng sạt ở ngoài vườn. Viên đạn sạt qua tai.
nđg. Lở, sụt mất từng mảng lớn. Đê bị sạt một đoạn.

xem thêm: sạt, lở, sụt



sạt

sạt
  • Take off part of
    • Nước lũ phá sạt một mảng đê: Floods blew off part of the dyke
  • Lose all
    • Sạt hết vốn: To lose all one's capital
  • Whiz past
    • Viên đạn sạt qua tai: A bullet whizzed past one's ear