tác dụng

- I d. Kết quả của tác động. Một sáng kiến có tác dụng thúc đẩy sản xuất. Tác dụng giáo dục của văn học. Mất tác dụng. Phát huy tác dụng.

- II đg. Tác động đến, làm cho có những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên). Base với acid sinh ra muối và nước. Tác dụng vào vật một lực làm cho nó chuyển động.


ngoài nghĩa thông thường, danh từ này còn là tên gọi của một đại lượng vật lí được dùng để diễn đạt định luật tổng quát và cơ bản nhất về sự vận động và biến đổi của tất cả các dạng của vật chất (các hệ cơ học, các trường vật lí, các hệ hạt tương tác với các trường...) dưới dạng một nguyên lí gọi là nguyên lí tác dụng cực trị (x. Nguyên lí tác dụng tối thiểu). Đại lượng này có thứ nguyên bằng tích của năng lượng và thời gian, được biểu diễn bằng một phiếm hàm của toạ độ và vận tốc các hạt, của các hàm sóng và các đạo hàm của các hàm sóng của các trường. Từ nguyên lí tác dụng cực trị suy ra các định luật Niutơn [xt. Niutơn (Các định luật)]. Trong cơ học, các phương trình Macxoen [phương trình được gọi theo tên nhà vật lí học Anh Macxoen J. C. (J. C. Maxwell)] của điện từ trường và các phương trình của tất cả các trường vật lí. Xt. Tác dụng cơ học.


hId. Kết quả của tác động. Tác dụng giáo dục của văn học.IIđg. Tác động đến, làm cho có những biến đổi nhất định. Hai chất tác dụng nhau, gây phản ứng hóa học.

tác dụng

tác dụng
  • noun
    • action, effect

 acting
  • bơm tác dụng đơn: single acting pump
  • bơm tác dụng trực tiếp: direct acting pump
  • động cơ tác dụng kép: double acting engine
  • gá kẹp tác dụng nhanh: quick acting clamp
  • lực tác dụng: acting force
  • tác dụng bơm: pumping acting
  • tác dụng cắt: shearing acting
  • tác dụng cắt: cutting acting
  • tác dụng cân bằng: balancing acting
  • tác dụng cục bộ: local acting
  • tác dụng của vòm: arch acting
  • tác dụng đệm: buffer acting
  • tác dụng đòn bẩy: leverage acting
  • tác dụng dẻo: plastic acting
  • tác dụng giảm năng lượng: energy reducing acting
  • tác dụng giảm sức: energy reducing acting
  • tác dụng gió: wind acting
  • tác dụng hiệu chỉnh: corrective acting
  • tác dụng hóa bùn: mudding acting
  • tác dụng hoãn xung: buffer acting
  • tác dụng kép: double acting
  • tác dụng khóa: locking acting
  • tác dụng làm chậm lũ: retarding acting
  • tác dụng mặt: surface acting
  • tác dụng mài mòn: abrasive acting
  • tác dụng mao dẫn: capillary acting
  • tác dụng phá vỡ: shattering acting
  • tác dụng sóng: wave acting
  • tác dụng thấm: infiltration acting
  • tác dụng thấm: percolation acting
  • tác dụng thẩm thấu: osmotic acting
  • tác dụng tia: jet acting
  • tác dụng tiếp xúc: contact acting
  • tác dụng triều: tidal acting
  • tác dụng tức thời: snap acting
  • tác dụng va đập: percussion acting
  • tác dụng xói: scour acting
  • tác dụng xói mòn: erosional acting
  • thiết bị ngắt mạch tác dụng nhanh: quick acting circuit breaker
  • xà lan tác dụng như gối tựa: barge acting as a support
  •  active
  • áp suất tác dụng: active pressure
  • công tơ điện năng tác dụng: active energy counter
  • công tơ năng lượng tác dụng: active energy meter
  • điện cực tác dụng: active electrode
  • điện năng tác dụng: active energy
  • điện thế tác dụng: active voltage
  • điện thế tác dụng: active potential
  • làm cho có tác dụng: to be become active
  • máy đo công suất tác dụng: active power meter
  • máy đo điện năng tác dụng: active energy meter
  • năng lượng tác dụng: active energy
  • phần tử mạch tác dụng: active circuit element
  • rơle công suất tác dụng: active power relay
  • tải tác dụng: active load
  • thành phần tác dụng: active component
  • trở kháng tác dụng: active impedance
  •  affect
     agency
     exert
     influenced
     influx
     operate
  • rơle tác dụng chậm: slow operate relay
  •  operational
  • tham số tác dụng: operational factor
  •  to apply

    áp lực do đất tác dụng
     earth back pressure
    áp lực tác dụng lên ván khuôn
     pressure on the formwork
    bán kính tác dụng
     radius of action
    bán kính tác dụng (của mặt quay)
     sweep
    bề mặt tác dụng
     working surface
    biến tác dụng
     action variable
    bơm tác dụng đơn
     single effect pump
    bơm tác dụng đơn
     single-acting pump
    bộ nén tác dụng đơn
     single-acting compressor
    bộ xúc tác ba tác dụng
     single-bed 3-way catalytic converter
    bộ xúc tác hai tác dụng
     two-way (catalyst) converter
    bộ xúc tác một tác dụng
     single-bed oxidizing converter
    bột xúc tác ba tác dụng
     three-way catalyst converter
    búa đóng cọc một tác dụng
     single-acting pile hammer
    cầu dao tác dụng nhanh
     sensitive switch
    cầu dao tác dụng nhanh
     snap-action switch
    cầu trì tác dụng trễ
     slow blow fuse
    chất tác dụng
     working substance
    chất tác dụng (hóa học)
     substrate
    chất xúc tác ba tác dụng
     three-way catalyst (TWC)
    chịu tác dụng (của lực)
     strain
    cho lực tác dụng
     apply a force
    cho tải trọng tác dụng
     apply a load
    có tác dụng
     contributive
    có tác dụng
     operative
    có tác dụng của enzym
     zymophorous
    có tác dụng nam tính
     andromimetic

     action
  • tác dụng của vi khuẩn: bacterial action
  • tác dụng diệt khuẩn: germicidal action
  • tác dụng diệt khuẩn: bactericidal action
  • tác dụng enzim: anzymatic action
  • tác dụng gây tê: anaesthetic action
  • tác dụng hãm khuẩn: bacteriostatic action
  • tác dụng kháng sinh: antibiotic action
  • tác dụng làm sạch: detergent action
  •  effect
  • tác dụng chống oxi hóa: antioxydant effect
  • tác dụng choáng: stunning effect
  • tác dụng chuyển hướng mậu dịch: trade diversion effect
  • tác dụng diệt vi khuẩn: bactericidal effect
  • tác dụng dự trữ: preservative effect
  • tác dụng làm khô: dehumidifying effect
  • tác dụng làm mềm: tenderizing effect
  • tác dụng làm nguội: cooling effect
  • tác dụng làm sạch hiệu suất rửa: cleaning effect
  • tác dụng phụ: side effect
  • tác dụng tạm đình chỉ: suspensive effect
  • tác dụng tâm lý: psychological effect

  • cho chịu tác dụng của rượu
     alcoholize
    có tác dụng
     to be operative
    hệ số tác dụng đòn bẩy
     leverage factor
    khu vực tác dụng
     range of activities
    máy nén tác dụng đơn
     single-acting compressor
    máy nén tác dụng hai lần
     double-acting compressor
    mất tác dụng môi giới (của ngân hàng...)
     disintermediation
    những cổ phiếu chuyển đổi vô tác dụng
     busted convertibles
    phản tác dụng
     reaction
    phỏng vấn có tác dụng hướng dẫn
     directive interview
    sự hư hỏng do tác dụng của enzim
     chemical spoilage
    sự quảng cáo bị phản tác dụng
     counter-productive publicity
    tác dụng đòn bẩy
     gearing
    tác dụng đòn bẩy
     leverage
    tác dụng đòn bẩy tài chính
     financial leverage
    tác dụng hỗ tương
     interaction