tán

- 1 d. 1 Tàn lớn. Tán che kiệu. 2 Vật có hình dáng như cái tán. Tán đèn. 3 Vòng sáng mờ nhạt nhiều màu sắc bao quanh mặt trời hay mặt trăng do sự khúc xạ và phản chiếu ánh sáng qua màn mây. Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng.). 4 Bộ lá của cây, tạo thành vòm lớn, có hình giống cái tán. Cây thông có tán hình tháp. Tán lá. Tán rừng. Hàng chè rộng tán. 5 Kiểu cụm hoa có các nhánh cùng xuất phát từ một điểm chung trên trục chính, trông như cái tán. Cây mùi có hoa tán. Cuống tán.

- 2 d. Thể văn cổ, nội dung ca ngợi công đức, sự nghiệp một cá nhân nào đó.

- 3 đg. (kng.). 1 Nói với nhau những chuyện linh tinh, không đâu vào đâu, cốt để cho vui. Ngồi tán chuyện. Tán hết chuyện này đến chuyện khác. Tán láo. 2 Nói thêm thắt vào. Có một tán thành năm. Tán rộng ra, viết thành một bài báo. 3 Nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng. Tán gái. Tán mãi mới vay được tiền.

- 4 đg. Đập bẹt đầu đinh ra để cho bám giữ chặt. Tán rivê. Đinh tán*.

- 5 I đg. Nghiền cho nhỏ vụn ra. Tán thuốc.

- II d. (id.). Thuốc đông y ở dạng bột; thuốc bột. Cao đơn hoàn *.


loại dù che cố định bên trên kiệu của vua chúa xưa. Cán cắm phía sau lưng ngai, bằng gỗ chạm khắc hình thân cây trúc, cao khoảng 1,8m, trên đỉnh mang một bộ khung T. Một ống vải rộng chụp xuống khung mái T; thân vải buơng rủ xuống tạo thành thân T. Trên thân T thêu rồng, phượng, hoa, mây..., bên trên có điểm dày hơn, thêu kim tuyến. Có 4 dải thêu buơng xuống xung quanh thân T. Phần gỗ được khắc, chạm, sơn son, thếp vàng, phần vải được thêu thùa tỉ mỉ, màu sắc rực rỡ, tạo cho T thành một vật trang trí như tàn (x. Tàn), biểu tượng uy thế phong kiến hơn là giá trị sử dụng. Vua dùng T vàng, chúa T đỏ, quan không dùng T. Ở một số đình thờ thần có sắc phong tước vương, cũng được dùng T để thờ và rước trong lễ hội. 


Tán


nd.1. Tàn lớn. Tán che kiệu.
2. Vật có hình dáng cái tán. Tán đèn.
3. Vòng sáng mờ nhạt nhiều màu sắc bao quanh mặt trời hay mặt trăng. Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.
4. Bộ lá của cây có hình giống cái tán. Cây thông có tán hình tháp.

nd. Thể văn cổ, nội dung ca ngợi công đức, sự nghiệp của một cá nhân.
nđg.1. Khen, nói khéo cho người ta thích. Nó tán công lao của thủ trưởng quá mức. Tán mãi nó mới chịu nghe.
2. Nói với nhau những chuyện linh tinh, cốt cho vui. Ngồi tán chuyện.
3. Nói thêm thắt vào. Có một tán thành năm.
4. Nói cho người ta thích, chứ không thật lòng, chỉ cốt lợi dụng. Tán gái. Tán mãi mới vay được tiền.

nđg. Đập đầu đinh ra để giữ cho chắc. Đinh tán.
Iđg. Nghiền cho nhỏ, vụn ra. Tán thuốc.
IId. Thuốc bột đông y.

xem thêm: tán, nghiền, giã



tán

tán
  • noun
    • halo
    • verb
      • to crush, to grind. to wheedle, to blandish. to court. to gossip, to chat

     bruise
     corona
    Giải thích VN: Phần phía trên thẳng đứng, treo nhô ra của mái hiên.
    Giải thích EN: The vertical, overhanging upper part of a cornice.
     kibble
     mill
  • máy cán tán: jump mill
  • máy tán: mill
  •  pulverize

    Các chất bán dẫn ôxit - kim loại khuếch tán kép
     Double Diffused Metal Oxide Semiconductors (DMOS)
    Gắn lớp đơn phân tán (Phương pháp đo thử)
     Distributed Single Layer Embedded (test method) (DSE)
    Ghép kênh phân bố/Giải tách kênh phân tán
     Distributed Multiplexing Distributed Demultiplexing (DMDD)
    Kiến trúc cơ sở dữ liệu quan hệ phân tán (IBM)
     Distributed Relational Database Architecture (IBM) (DRDA)
    Môi trường Tính toán Phân tán
     DCE (Distributed Computing Environment)
    Năng lượng hấp thụ và tán xạ vi sai (Phép đo Lidar)
     Differential Absorption of Scattered Energy (Lidar Measurement) (DASE)
    Thu nhiệt Mặt Trời khuếch tán
     Diffuse solar heat gain
    ánh sáng tán xạ
     diffuse light
    ánh sáng tán xạ
     diffused light
    ánh sáng tán xạ
     scattered light
    ánh sáng tán xạ
     signal light
    ánh sáng tán xạ
     soft light
    áp suất tán nhuyễn (sơn)
     atomizing pressure
    âm khuếch tán
     diffuse sound
    âm khuếch tán
     diffused-sound
    âm lượng khuếch tán
     scattering volume
    âm tán
     acoustic dispersion
    âm tán xạ
     diffused sound
    bài toán chi phối tán xạ
     scattering dominated problem
    bài toán tán xạ chủ yếu
     scattering dominated problem
    bê tông cốt sợi phân tán
     fiber-reinforced concrete
    bệ máy tán đinh (có khuôn tán cố định)
     stake
    bị tán nhỏ
     disintegrated
    bị tán xạ ngược
     backscattered
    bị xâm tán
     ingrained
    biến cứng phân tán
     precipitation-harden
    biểu đồ phân tán
     scatter plot
    biểu đồ tán năng
     energy discharge diagram

     contuse
  • tán nhỏ: contuse
  •  crumb
     grind
     stamp

    bán tống tán
     clearance sale
    bề mặt có hại trong máy khuếch tán
     dead diffusion space
    bề mặt hoạt động của máy khuếch tán
     active diffusion space
    bơm dịch khuếch tán
     raw juice pump
    bộ khuếch tán không khí (trong máy điều hòa nhiệt độ)
     splitter
    bộ khuếch tán kiểm tra
     rebolter
    búa tán
     barred stave
    búa tán
     stave
    chất làm phân tán
     disperser
    chất phân tán
     dispersent
    chỉ số khuếch tán
     diffusion index
    chiến lược phát triển khuếch tán
     dispersed development strategy
    có thể tán thành bột
     powdery
    cổ phiếu phân tán
     split share
    công ty đã giải tán
     defunct company
    đầu tư phân tán
     decentralized investment
    đinh tán
     barred stave
    đinh tán
     rivet
    đinh tán
     stave
    độ phân tán
     dispersibility
    độ phân tán
     dispersity
    độ phân tán
     filling degree
    dịch ép khuếch tán
     crude beet juice
    dịch khuếch tán
     raw juice
    giá phân tán
     split price
    giải tán
     winding-up
    giải tán (quốc hội...)
     dissolve
    hàm số khuếch tán
     divergent function
    hệ số khuyếch tán
     diffusion coefficient
    hệ thống khuyếch tán vòng tròn
     batch-type diffusion battery