tại

- g. ở nơi : Sinh tại Hà Nội.

- g. Vì lý do là : Thi trượt tại lười.


ngi. 1. Biểu thị quan hệ về vị trí. Hội nghị tại Hà Nội. Đón tại sân bay.
2. Biểu thị quan hệ về nguyên nhân. Tại chủ quan nên thất bại. Con hư tại mẹ.

xem thêm: , tại



tại

tại
  • trạng ngữ. at, in. due to, owing to, because

 ex
  • điều khoản bán tại xưởng: ex factory clause
  • điều kiện giao hàng dỡ miễn phí tại cầu cảng: ex quay landed terms
  • điều kiện giao hàng tại tàu: ex ship terms
  • điều kiện giao miễn phí tại cầu cảng: ex quay terms
  • điều kiện giao tại cảng dỡ hàng: ex lighter terms
  • điều kiện giao tại kho: ex warehouse terms
  • điều kiện giao tại nhà máy, xưởng: ex works terms
  • giá giao hàng tại cảng đến quy định: ex ship
  • giá giao hàng tại cảng dỡ hàng: ex lighter
  • giá giao hàng tại cầu cảng: ex quay
  • giá giao hàng tại cầu cảng đã trả thuế quan: ex quay duty paid
  • giá giao hàng tại đường ray: ex rail
  • giá giao hàng tại kho của bên mua: ex buyer's godown
  • giá giao hàng tại kho hải quan: ex bond
  • giá giao hàng tại xuồng dỡ hàng: ex lighter
  • giá giao hàng thông quan tại cầu cảng: ex quay (duty paid)
  • giá giao tại cửa hàng: ex store
  • giá giao tại điểm gốc: ex point of origin
  • giá giao tại đồn điền: ex plantation
  • giá giao tại kho: ex warehouse (ex-warehouse)
  • giá giao tại kho: ex warehouse price
  • giá giao tại kho hàng: ex store
  • giá giao tại kho hàng của bên bán: ex seller's godown
  • giá giao tại khoang tàu cảng đến: ex ship's hold
  • giá giao tại mỏ: ex mine
  • giá giao tại sân bay: ex aerodrome
  • giá giao tại vựa: ex consignment
  • giá giao tại xưởng: ex works (ex-works)
  • giá tại cảng: ex dock
  • giá tại xưởng: ex mill
  • giá tại xưởng: ex mill (s)
  • giao hàng tại cầu cảng: ex quay (duties for buyer's account)
  • giao hàng tại cầu cảng (thuế hải quan do bên mua chịu): ex quay (duties for buyer's account)
  • giao hàng tại ga xe lửa: ex rail
  • giao hàng tại xưởng: delivery ex factory
  • giao tại cầu cảng (đã nộp thuế): delivered ex quay (duty paid)
  • giao tại nhà máy: ex works (ex-works)
  • giao tại nơi sản xuất: ex point of origin
  • giao tại nông trường: ex plantation
  • sự giao hàng tại bến: delivery ex docks
  • sự giao hàng tại kho hải quan: delivery ex bond
  • sự giao hàng tại kho hải quan: delivery ex godown
  • tại (giao) miễn phí tại... (dùng như một tiếp đầu ngữ hoặc giới từ): ex
  • tại cầu cảng: ex quay
  • tại cửa hàng: ex store
  • tại kho: ex warehouse
  • tại nhà máy: ex wharf

  • Chế tạo tại Việt Nam
     Made in Viet Nam
    Vị thế dự trữ tại IMF
     Reserve position in the IMF
    Vị thế ròng tại IMF
     Net IMF position
    bán hàng tại cửa hàng
     sale at store
    bán hàng tại nhà
     in-home selling
    bán tại quầy
     over-the-counter sales
    bán tiền mặt giao hàng tại nhà
     cash-and-delivery sale
    bảo hiểm nhân thọ tại nhà
     home service assurance
    bảo hiểm tại địa phương
     local insurance
    bảo lãnh tại ngoại chờ xử
     on bail bond
    bảo trì tại chỗ
     on-site maintenance
    bàn viết séc (đặt tại quầy thu tiền của cửa hàng bán lẻ)
     check writing facilities at store exits
    bãi công tại chỗ
     stay-in strike
    bỏ thư tại bưu cục
     post a letter
    bồi dưỡng tại chức
     on-the-job training
    bồi dưỡng tại hiện trường
     on-site training
    cách bán hàng họp mặt tại nhà
     party selling
    chế tạo tại
     made in
    chế tạo tại nước ngoài
     of foreign manufacture
    chi phiếu tại chỗ
     town cheque
    chi phiếu tại chỗ, tại sở
     town cheque
    chi phiếu tại sở
     town cheque
    chỉ số sử dụng quyền số năm hiện tại
     current-weighted index
    cho công việc làm tại nhà
     put out
    chỗ dỡ hàng tại bến tàu
     landing
    chức năng nội tại
     implicit function
    chức vụ thường trú (chức vụ bắt buộc phải ở tại chỗ)
     residential position
    chứng khoán tồn tại
     treasury stock
    chương trình tiếp tân tại cửa khẩu
     Port Receptionist Program
    chủ quản lý tàu tại cảng
     ship's husband