tẽ

- đg. 1 Làm cho rời ra, tách ra. Tẽ ngô. Tẽ đôi ra. Tẽ đám đông chạy đến. 2 (ph.). Rẽ (theo đường khác). Tẽ ngang. Đường tẽ.


nđg.1. Làm cho rời ra, tách ra. Tẽ ngô. Tẽ đôi ra.
2. Rẽ qua hướng khác. Tẽ ngang. Đường tẽ.

xem thêm: chia, rẽ, xẻ, phân, tách, chia rẽ, chia sẻ, bửa, tẽ, phân chia



tẽ

tẽ
  • verb
    • to shell