tốn kém

- Tốn lắm : Ăn tiêu tốn kém.


nđg. Tốn nhiều tiền của.

xem thêm: hại, thiệt, hao, tốn, tổn thất, tổn hại, tốn kém, thiệt hại, thiệt thòi



tốn kém

tốn kém
  • adj
    • costly

 dear
 expensive

ít tốn kém
 economical
ít tốn kém
 inexpensive