Từ điển Tiếng Việt
"từ từ"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
từ từ
- Thong thả: Đi từ từ.
np. Chậm chậm. Đi từ từ.
xem thêm:
dần
,
dần dần
,
dần dà
,
từ từ
,
nhẩn nha
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
từ từ
Lĩnh vực:
xây dựng
creeping
bộ cắt lọc từ từ
room-off filter
dòng chảy từ từ
quiet flow
dừng từ từ
quiesce
hệ số sang từ từ
progressive transmission
hỏng từ từ
slow death
hộp số mang từ từ
progressive transmission
nạp ắc quy từ từ
trickle charge
ngắt từ từ
idle cutoff
ngưng tụ từ từ
gradual condensation
phanh ăn từ từ
graduated brake
phanh thắng từ từ
graduated brake
sự dừng từ từ
quiescing
sự gia nhiệt từ từ
gentle heat
sự nung nóng từ từ
gentle heat
sự tháo từ từ nước
bleed off
sự xuống cấp từ từ
graceful degradation
xung điện từ từ thủy động
magneto hydro dynamic electromagnetic pulse