từ từ

- Thong thả: Đi từ từ.


np. Chậm chậm. Đi từ từ.

xem thêm: dần, dần dần, dần dà, từ từ, nhẩn nha



từ từ

Lĩnh vực: xây dựng
 creeping

bộ cắt lọc từ từ
 room-off filter
dòng chảy từ từ
 quiet flow
dừng từ từ
 quiesce
hệ số sang từ từ
 progressive transmission
hỏng từ từ
 slow death
hộp số mang từ từ
 progressive transmission
nạp ắc quy từ từ
 trickle charge
ngắt từ từ
 idle cutoff
ngưng tụ từ từ
 gradual condensation
phanh ăn từ từ
 graduated brake
phanh thắng từ từ
 graduated brake
sự dừng từ từ
 quiescing
sự gia nhiệt từ từ
 gentle heat
sự nung nóng từ từ
 gentle heat
sự tháo từ từ nước
 bleed off
sự xuống cấp từ từ
 graceful degradation
xung điện từ từ thủy động
 magneto hydro dynamic electromagnetic pulse