thâm hiểm

- t. Ác một cách sâu độc, lòng dạ khó lường. Con người thâm hiểm, chuyên ném đá giấu tay.


ht. Hiểm độc khó lường. Con người thâm hiểm, ném đá giấu tay.

xem thêm: thâm, thâm hiểm, thâm độc, thâm trầm, thâm ý



thâm hiểm

thâm hiểm
  • adj
    • darkly wicked, fiendish