thâm

- t . 1 . Có màu xám thẫm, gần đen : Bị đánh thâm bả vai ; Thâm đông thì mưa, thâm dưa thì khú (cd). 2. Nói đồ dệt, quần áo có mầu đen : Vải thâm ; Quần thâm ; áo the thâm. 3. Sâu sắc, ghi tạc sâu trong lòng hay xuất phát từ đáy lòng ; Lấy tình thâm trả nghĩa thâm (K). 4. Có tính hay giấu kỹ những ý nghĩ mưu toan, nói năng kín đáo, có khi mỉa mai, để lộ ác ý : Con người thâm khó hiểu.


nđg. Lạm vào một khoản tiền khác. Thâm vốn. Tiêu thâm tiền quỹ.
nt. Có màu đen hay ngả về đen. Vải thâm. Thâm tím cả mặt mày.
nt.1. Sâu sắc. Nghĩa nặng tình thâm.
2. Sâu độc. Mưu thâm. Con người rất thâm.

xem thêm: đen, thâm, đen ngòm, đen thui, đen giòn, đen kịt, đen sì, đen sạm


xem thêm: thâm, thâm hiểm, thâm độc, thâm trầm, thâm ý



thâm

thâm
  • adj
    • dark deep black, blackish