thân ái

- tt. Có tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó: lời chào thân ái sống thân ái với mọi người.


ht. Có tình cảm yêu mến, gần gũi. Lời chào thân ái. Phê bình một cách thân ái.
Tầm nguyên Từ điển
Thân Ái

Thân: thương yêu gần gũi, Ái: yêu.

Lòng trung hậu ấy, tình thân ái nầy. Nhị Độ Mai

xem thêm: thân, thân thiện, thân thiết, thân ái, thân mật, thân thích, thân thuộc, đằm thắm



thân ái

thân ái
  • adj
    • affectionate