thân

- 1 I d. 1 Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật. Thân người. Thân cây tre. Thân lúa. 2 Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung. Quần áo che thân. Toàn thân mỏi nhừ. Thân già sức yếu. 3 Phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chính. Thân tàu. Thân lò. Phần thân bài bố cục chặt. 4 Bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định. Thân áo. Thân quần. 5 (kết hợp hạn chế). Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người. Chỉ biết lo cho thân mình. Thiệt thân*. Tủi thân*. Hư thân*. (Cho) biết thân*.

- II đ. (id.). Đích (nói tắt). Tổng tư lệnh thân chỉ huy trận đánh.

- 2 d. Kí hiệu thứ chín (lấy khỉ làm tượng trưng) trong mười hai chi dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Giờ thân (từ 3 giờ đến 5 giờ chiều). Năm Thân (thí dụ, năm Canh Thân, nói tắt). Tuổi Thân (sinh vào một năm Thân).

- 3 t. (hoặc đg.). 1 Có quan hệ gần gũi, gắn bó mật thiết. Đôi bạn thân. Tình thân. Thân nhau từ nhỏ. Phái thân Nhật làm đảo chính. 2 (Người) có quan hệ họ hàng, ruột thịt; trái với (người) dưng. Người thân trong gia đình. Sống giữa người thân.


1. (thực vật), phần cây ở trên mặt đất, mang lá và cơ quan sinh sản. Là cơ quan dẫn nước, các chất khoáng hoà tan từ rễ lên lá và dẫn các chất hữu cơ do lá tổng hợp đến các bộ phận khác của cơ thể cây. Có khi T còn là cơ quan dự trữ các sản phẩm của cây. Ở một số cây thân thảo, T thường chứa diệp lục làm nhiệm vụ quang hợp, trao đổi khí với bên ngoài. Ở một số loài cây, T còn làm nhiệm vụ sinh sản sinh dưỡng. Tuỳ theo tính chất của từng loại cây mà chức năng này tăng cường, chức năng kia giảm bớt; vd. cây ở nước thì khả năng nâng đỡ ít, cây sống một năm hay một mùa thì chức năng dự trữ giảm nhẹ. Ngoài chức năng đã nói trên, T còn có nhiều dạng biến thái để phù hợp với chức năng mới, vd. gai mọc ở nách lá để bảo vệ T; ở những nơi thiếu nước, lá tiêu giảm nên T hoặc cành chứa diệp lục và có dạng lá để làm nhiệm vụ quang hợp, còn lá chính thức là những vảy nhỏ và sớm rụng như ở cây quỳnh, cây càng cua, vv. T chính của cây thường có hướng mọc thẳng đứng, kích thước rất khác nhau, như T bạch đàn Châu Đại Dương cao trên 100 m, còn cây bèo cám (Wolffia arrhiza) sống nổi trên ao T chỉ dài 1 mm. Trên T chính có: chồi ngọn, chồi nách, chồi phụ, mấu, gióng, vv. T dài ra nhờ đỉnh sinh trưởng ở ngọn và bộ phận sinh trưởng của gióng. Từ chồi nách của T chính phát triển thành cành bên (cành cấp một). Môi trường không khí trên mặt đất có nhiều tác động lên cây nên không phải cây nào cũng có khả năng tự đứng thẳng trong không gian mà nhiều cây phải dựa vào cây khác để vươn lên, có cây phải bò trên mặt đất. Người ta phân loại T dựa theo thời gian sống của cây (T gỗ, T bụi, T cỏ), vị trí mọc của T (T đứng, T bò, T leo).

2. (động vật), phần chính của cơ thể động vật bốn chi để cho đầu và tứ chi gắn vào. Cơ thể người được chia làm 3 phần là đầu, T và tứ chi.

3. (giải phẫu học), chỉ một bộ phận của một cơ quan có tác dụng giống như T của cơ thể; đặc biệt dùng cho động mạch (vd. T động mạch), bạch mạch (vd. T bạch mạch) hoặc thần kinh (vd. T thần kinh), vv.


nId.1. Phần chính chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, mang hoa lá của thực vật, cơ thể con người. Thân lúa. Thân cây tre. Quần áo che thân. Thân già sức yếu.
2. Phần giữa và lớn hơn cả, nơi để chứa đựng hay mang nội dung chính. Thân tàu. Thân lò. Phần thân bài.
3. Bộ phận chính của quần áo. Áo tứ thân. Thân quần.
4. Cái riêng của mỗi người, cá nhân. Chỉ biết lo cho thân mình. Tủi thân. Hư thân.
IIp. Đích thân. Tổng tư lệnh thân chỉ huy trận đánh.

hd. Ký hiệu thứ chín (tượng trưng là con khỉ) trong 12 chi của lịch cổ truyền Trung Quốc. Giờ Thân (từ 3 đến 5 giờ chiều). Năm Thân (ví dụ năm Canh Thân). Tuổi Thân (sinh vào một năm Thân).
nt.1. Có quan hệ gần gũi, mật thiết. Bạn thân.
2. Có quan hệ họ hàng, ruột thịt. Sống giữa những người thân.

xem thêm: thân, thân thiện, thân thiết, thân ái, thân mật, thân thích, thân thuộc, đằm thắm



thân

thân
  • noun
    • body, trunk, stem personal lot, fate flap, piece
    • adj
      • intimate, dear, close
      • verb
        • to support, to favour

      Lĩnh vực: ô tô
       body
    • bên của thân van: body bellows
    • bễ của thân van: body bellows
    • biểu thị loại thân: typed body
    • búa gò thân xe: body hammer
    • cấu trúc tích hợp thân với sườn xe: integral body and frame construction
    • chất trám thân xe: body filler
    • cuống thân: body stalk
    • dấu hiệu mã hóa phần thân: body part encryption indication
    • đánh bóng thân xe: body polish
    • điện dung của thân người: body capacitance
    • điện dung thân người: body capacitance
    • đường viền thân xe: body stripe
    • dụng cụ nắn lại thân xe (bị móp): reshaper, body (tools)
    • dụng cụ nắn lại thân xe (bị móp): reshape, body (tools)
    • dụng cụ sửa lại thân xe bị móp (dụng cụ làm đồng): reshaped body tools
    • giá đỡ thân: body support
    • giũa thân hình bán nguyệt: half-round body file
    • hình ảnh thân (sơ đồ thân): body image
    • hiệu ứng thân: body effect
    • kết cấu thân xe nhẹ: fabric body
    • kích thước thân: body dimensions
    • làm lạnh thân thể: body cooling
    • làm mát thân thể: body cooling
    • mặt chữ thân văn bản: body face
    • màu thân xe: body color
    • nắp thân: body cap
    • nhà sản xuất thân xe: body maker
    • nhóm thân: body group
    • ống thân: body tube
    • phần thân: body part
    • phần thân chương trình chính: main program body
    • sự chế tạo thân xe: body construction
    • sự lắp ráp thân xe: body assembly
    • tấm ngăn thân van: valve body separator plate
    • thân (bulông): body (of a bolt)
    • thân bơm phun nhiên liệu: pump body
    • thân bộ chế hòa khí: carburetor body
    • thân bộ chia điện: distributor body
    • thân bougie: sparking plug body
    • thân bugi: spark plug body
    • thân bulông: body
    • thân chính: main body
    • thân chương trình: program body
    • thân cột (buồm): mast body
    • thân dàn [thiết bị] lạnh: cooler body
    • thân đập: body of dam
    • thân đê: dike body
    • thân động cơ: engine body
    • thân giàn lạnh: cooler body
    • thân gồm nhiều phần: multi-part body
    • thân kế nhiệt: thermometric body
    • thân khóa ngắt gió đầu xe: angle cock body
    • thân khối: block body
    • thân khung xe: body
    • thân kim phun (kim phun dầu): body (injection valve)
    • thân ký tự: character body
    • thân máy ảnh: camera body
    • thân người: body
    • thân ô tô thực phẩm lạnh: frozen food body
    • thân ống khói: chimney body
    • thân ôtô lạnh: frozen food body
    • thân pit tông: piston barrel or body
    • thân tài liệu: document body
    • thân tế bào: cell body
    • thân tháp: body of tower
    • thân thanh truyền: connecting rod stand on body
    • thân trang: page body
    • thân trụ: mast body
    • thân trụ chống: support body
    • thân trục (cán): body
    • thân trục xe: axle body
    • thân văn bản: text body
    • thân vật thể: body
    • thân vòi: body of cock
    • thân vòng lặp: loop body
    • thân xe: car body
    • thân xe liền: monocoque body
    • thân xe sơn lọt màu trắng: body in white
    • thân xe tải: lorry body
    • thân xe thô: body shell
    • thân xe thống nhất: unitized body
    • thân xe tổ hợp: unitized body
    • thân xe tự lật: tilting body
    • thân xe tự mang: unit construction body
    • thành phần thân xe: body component
    • thùng thân xe: body
    • thùng, thân xe: body
    • trang bị thân xe ôtô: car body tooling
    • vật liệu che thân xe: body filler
    • vỏ thân đèn đầu: headlamp body
    • vỏ thân van (mạch dầu hộp số): valve body housing
    • vùng thân bảng điều khiển: panel body area
    • vùng thân panen: panel body area
    • xe tải có dàn nâng thân: rack body truck
    • xưởng lắp ráp thân xe: body shop
    •  carcass
    • thân giá: carcass
    •  case
       stem
      Giải thích VN: Trong ấn loát, đây là nét đứng chính của một ký tự.
    • gỗ trên thân cây: wood on the stem
    • hiệu chính thân (nhiệt kế): stem correction
    • tế bào thân: stem cell
    • thân (dụng cụ): stem
    • thân cây để xẻ ván: stem for cutting planks
    • thân cột: stem
    • thân cột: column stem
    • thân dầm chữ I: stem
    • thân đinh tán: stem
    • thân não: brain stem
    • thân rầm chữ I: stem
    • thân thanh đẩy: tappet stem
    • thân tường chắn đất: stem of a retaining wall
    • thân tường chắn đất: stem
    • thân xú bắp: valve stem
    • thân xú páp: valve stem
    • thân xupáp: valve stem
    • thân xupap: valve stem
    • thân xupap đầu hình nấm: mushroom valve stem
    •  stock
    • vạch dấu tâm trên thân ray cơ bản: centre mark at the stock rail web
    •  tar
       trunk
    • độ lệch tâm thân cột: trunk eccentricity
    • gỗ nguyên thân: round trunk
    • gỗ thân cây: trunk timber
    • mét khối gỗ thân cây: cubic meter of trunk timber
    • sự xẻ thân cây thành khúc: cutting-off trunk of trees
    • thân cây: trunk of a tree
    • thân cột: column trunk
    • thân của bó HlS: trunk of atrioventricular bundle
    • thân đám rối thần kinh cánh tay: trunk of brachial plexus
    • thân mạch bạch huyết dưới đòn: subclavian trunk
    • thân mạch bạch huyết thắt lưng: lumbar trunk
    • thân tạng: celiac trunk
    • vòng hãm thân càng máy bay: landing-gear trunk retainer

    • Hội kỹ thuật ánh xạ đồ họa số (tiền thân là SGAUA)
       Digital Graphic Imaging Technical Association (previously SGAUA) (DGITA)
      áp suất ồn tự thân (micro)
       inherent noise pressure
      áp xe quanh thân răng
       pericoronal abscess
      bán thân
       semipermeable
      bánh răng (profin) thân khai
       involute gear
      bản thân
       inhere
      bản thân
       inherent
      bản thân
       intrinsic
      bản thân
       proper
      bản thân
       self
      bản thân (tiếp đầu ngữ)
       self-
      bản thân tôi
       myself
      bản vẽ thân tàu
       hull drawings
      bảo hiểm thân tàu
       hull insurance
      bậc của thân thang
       light step
      bệ tượng bán thân
       terminus
      bệnh nấm da thân
       tinea corporis
      bệnh tâm thần thân thể
       somatopsychosis
      bệnh toàn thân
       systemic disease
      bệnh vảy nến toàn thân
       psoriasis universalis
      bộ phận nhận cảm thân
       somatoceptor
      bu lông thân xe
       carriage bolt
      búa gò thân xe
       panel hammer
      bulông thân chẻ
       sprig bolt
      bulông thân xe
       carriage bolt
      cái cách điện thân dài
       long-rod insulator

       scape
       shaft
       stalk
       stem
    • máy nghiền thân thảo: stem crusher
    •  stipe

      bảo hiểm bản thân công-ten-nơ
       container itself insurance
      bảo hiểm tai nạn nhân thân hàng không
       aviation personal accident insurance
      bảo hiểm thân tầu
       hull insurance
      bảo hiểm thân tàu
       hull insurance
      bảo hiểm thương hại nhân thân
       bodily injury insurance
      cho bản thân
       self
      chữ cái có thân dưới (như những chữ g, p, j, y)
       descender
      cơ quan điều tra thân phận
       status enquiry agency
      cổ phiếu của bản thân công ty
       corporation's own stock
      công ty thân thuộc
       corporate affiliate
      đất đai, tài sản không hạn chế thân phận người thừa kế
       fee simple
      đích thân
       personally
      đích thân đặt vé lấy
       self-ticketing
      đích thân xin
       applied in person
      điều khoản hòa giải thân thiện
       amicable composition clause
      điều tra thân phận
       status inquiry
      đơn bảo hiểm thân tầu
       hull policy
      đơn bảo hiểm thân tàu
       hull insurance policy
      đơn vị tiêu dùng (như gia đình, người độc thân ...)
       consumption unit
      độc thân
       unmarried
      động vật thân giáp
       crustacean
      động vật thân mềm ở biển
       sea-shell
      giá trị của bản thân tài sản
       estate corpus
      giấy chứng nhân thân
       identity papers
      hình vẽ quảng cáo trên thân xe
       dash sign
      hộ độc thân
       singles household
      khách hàng thường xuyên, thân chủ, khách quen
       regular client
      lời chào thân hữu
       regards
      máy dán nhãn toàn thân chai
       wrap-around labeller
      máy dán nhãn vào thân và cổ chai
       body and neck labeling machine