thân mật

- tt. Chân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau: tình cảm thân mật nói chuyện trò thân mật.


nt. Gần gũi, mật thiết. Bầu không khí thân mật. Bữa cơm thân mật.

xem thêm: thân, thân thiện, thân thiết, thân ái, thân mật, thân thích, thân thuộc, đằm thắm



thân mật

thân mật
  • adj
    • intimate, very close