thân thuộc

- (xã) h. Than Uyên, t. Lào Cai


- I d. Những người có quan hệ họ hàng (nói khái quát). Giúp đỡ thân thuộc.

- II t. Có quan hệ thân thiết, gần gũi. Người cán bộ của bản làng. Những xóm làng thân thuộc. Giọng nói thân thuộc.


hId. Có quan hệ họ hàng gần. Giúp đỡ thân thuộc.
IIt. Thân thiết, gần gũi. Xóm làng thân thuộc. Giọng nói thân thuộc.

xem thêm: thân, thân thiện, thân thiết, thân ái, thân mật, thân thích, thân thuộc, đằm thắm



thân thuộc

thân thuộc
  • noun
    • relatives, re'lation