thẹn

- đgt. 1. Cảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ: tính hay thẹn, không dám hát trước đông người. 2. Cảm thấy xấu hổ vì làm điều không nên hoặc không xứng đáng: thẹn với lương tâm quyết xứng đáng, không thẹn với tổ tiên.


nt. Mắc cỡ, xấu hổ. Thấy trăng mà thẹn những lời non sông (Ng. Du). Thẹn mặt với bạn bè.

xem thêm: thẹn, xấu hổ, mắc cỡ, thẹn thò, thẹn thùng, ngượng, ngượng ngập, ngượng nghịu, ngượng ngùng



thẹn

thẹn
  • verb
    • to feet ashamed to feel shy