thay đổi
- đg. 1. Đưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ : Thay đổi chương trình. 2. Trở nên khác trước : Cơ thể người thay đổi rất nhanh lúc dậy thì.
nđg. Thay cái này bằng cái khác. Thay đổi ý kiến. Thay đổi cách làm.
xem thêm: đổi, đổi thay, thay, thay đổi, biến hóa, đổi chác