thiệt

- (đph) ph. X. Thực : Thiệt là hay ; Đẹp thiệt.

- t, cg. Thiệt thòi. Kém phần lợi, hại đến, mất : Thiệt đây mà có ích gì đến ai (K); Cướp công cha mẹ thiệt đời xuân xanh (K).


nt. Bất lợi, mất lợi. Không làm cho người nào phải thiệt.

xem thêm: hại, thiệt, hao, tốn, tổn thất, tổn hại, tốn kém, thiệt hại, thiệt thòi



thiệt

thiệt
  • adj
    • real, true
    • verb
      • to lose, to suffer a loss