thích

- 1 đg. 1 (id.). Dùng vũ khí có mũi nhọn mà đâm. Thích lưỡi lê vào bụng. 2 Thúc vào người. Đưa khuỷu tay thích vào sườn bạn để ra hiệu. Thích đầu gối vào bụng. 3 Dùng mũi nhọn mà châm vào da thành dấu hiệu, chữ viết, rồi bôi chất mực cho nổi hình lên. Thích chữ vào cánh tay.

- 2 đg. Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì, khiến muốn tiếp xúc với cái đó hoặc làm việc đó mỗi khi có dịp. Thích cái mới lạ. Thích nhạc cổ điển. Thích sống tự lập. Rất thích được khen. Nhìn thích mắt (thấy muốn nhìn).


(Acer), chi gồm cây gỗ và một số ít loài cây bụi, họ Thích (Aceraceae). Hầu hết là cây rụng lá. Được trồng làm cảnh. Phân bố rộng rãi ở Bắc Bán Cầu, Bắc Mĩ, Bắc Âu, Bắc Phi, Tây Á, Bắc Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản, Bắc Việt Nam. Một số loài cung cấp gỗ có giá trị, có loài cung cấp đường (Acer saccharum) mọc ở Đông Bắc Mĩ. Ở Việt Nam có loài T (Acer campellii) là cây gỗ lớn rụng lá vào mùa đông, mọc ở độ cao 1.435 m ở Mường Phăng (Lai Châu) trong rừng hỗn loài với cây tô hạp Điện Biên (Altingia takhtajani). Gỗ trắng, thớ mịn, thích hợp cho nghề tiện, khắc.


nđg.1. Dùng vũ khí có mũi nhọn mà đâm. Thích lưỡi lê vào bụng.
2. Dùng mũi nhọn mà châm vào da thành dấu hiệu, chữ viết, rồi bôi chất mực cho nổi hình lên. Thích chữ vào cánh tay.
3. Thúc vào người. Đưa khuỷu tay thích vào sườn bạn để ra hiệu. Thích đầu gối vào bụng.

nđg. Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu khi làm việc gì hay tiếp xúc với cái gì. Thích sống tự lập. Thích cái mới lạ. Thích nhạc cổ điển. Rất thích được khen.

xem thêm: thích, ưa, thỏa, thích chí, thích ý, thú, thích thú, thú vị, đã, thỏa mãn, thỏa thuê, thỏa thích



thích

thích
  • noun
    • buddhist (a buddhist title)
    • verb
      • to nudge to like, to be fond of to tattoo, to engrave

    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     like

    API các dịch vụ an toàn tương thích thông thường
     Generic Security Services API (GSSAPI)
    Bộ công cụ thích ứng OEM
     OEM Adaptation Kit (OAK)
    Bộ công cụ tương thích trên mặt bằng Java
     Java (platform) Compatibility Kit (JCK)
    Bộ thích ứng Internet
     The Internet Adapter (TIA)
    Bộ thích ứng Q
     Q-Adapter (QA)
    Bộ thích ứng đầu cuối băng rộng (B-ISDN)
     Broadband Terminal Adapter (B-ISDN) (B-TA)
    Các phòng thí nghiệm về tính tương thích của Microsoft)
     Microsoft Compatibility Labs (Microsoft) (MCL)
    Chức năng của bộ thích ứng Q
     Q-Adapter Function (QAF)
    HCG kích thích tố màng đệm
     chorionic gonadotrophin
    Khối tạo sóng kích thích của Laser
     Pump Laser Module (PLM)
    Khối tương thích Q (TMN)
     Q-Adapter Block (TMN) (QAF)
    Lớp thích Ứng ATM
     The ATM Adaptation Layer (AAL)
    Lớp thích ứng ATM của báo hiệu B-ICI
     B-ICI Signalling ATM Adaptation Layer (B-ICI SAAL)
    Lớp thích ứng ATM kiểu 1
     ATM Adaptation Layer Type 1 (AAL-1)
    Lớp thích ứng ATM kiểu 2
     ATM Adaptation Layer Type 2 (AAL-2)
    Lớp thích ứng ATM kiểu 3
     ATM Adaptation Layer Type 3 (AAL-3)
    Lớp thích ứng ATM kiểu 3&4
     ATM Adaptation Layer Type 3 and 4 (AAL-3/4)
    Lớp thích ứng ATM kiểu 4
     ATM Adaptation Layer Type 4 (AAL-4)
    Lớp thích ứng ATM kiểu 5
     ATM Adaptation Layer Type 5 (AAL-5)
    Lớp thích ứng báo hiệu ATM (ATM)
     Signalling ATM Adaptation Layer (ATM) (SAAL)
    MIC thích nghi
     adaptive DPCM-ADPCM
    Nén dữ liệu thích ứng ( Hayes )
     Adaptive Data Compression (protocol) (Hayes) (ADC)
    PCM vi phân thích ứng
     adaptable differential PCM-ADPCM
    Phần chung - Lớp thích ứng ATM
     Common Part ATM Adaptation Layer (CP-AAL)
    Tính tương thích BIOS
     Compatibility BIOS (CBIOS)
    Tương thích với trình biên dịch FORTRAN vạn năng
     Universal Compiler FORTRAN compatible
    ăng ten kích thích song song
     shunt-excited antenna
    ăng ten thích nghi
     Adaptive Antenna (AA)
    ăng ten thích ứng
     adaptive antenna

     interest

    biến được giả thích
     explained variable
    các biện pháp đầu tư kích thích kinh tế
     pump-priming measures
    các bút toán chú thích dưới cùng của bản kê lãi lỗ
     below-the-line
    các quy tắc về tính thích hợp
     suitability rules
    các tiền đề về tính ưa thích hơn (của người tiêu dùng)
     axioms of preference
    chất kích thích
     irritating substance
    chất kích thích
     promoter
    chất kích thích
     stimulant
    chất kích thích sinh trưởng
     growth (promoting) factor
    chất kích thích sinh trưởng
     growth stimulating factor
    chế phẩm kích thích quá trình chín của thịt
     tenderize
    chi phí thích nghi
     compliance cost
    chính sách định giá thích nghi
     adaptation pricing policy
    chính sách kích thích kinh tế
     business encouragement policy
    chính sách kích thích kinh tế
     pump-priming policy
    chính sách thích ứng
     accommodating policy
    chính sách tiền tệ thích ứng
     accommodating monetary policy
    chú giải chú thích
     note
    chú thích
     annotate
    chú thích
     annotation
    chú thích
     note
    chú thích ảnh
     caption
    chú thích bên lề
     note in the margin
    chú thích bên lề (được in bên góc trang sách)
     sideline store
    chú thích bên lề (được in bên góc trang sách)
     side-note (side note)
    chú thích cuối trang (báo cáo tài chính)
     footnote
    chứng không thích chịu ở chung
     leisure phobia
    có thể không thích đáng
     unemployable
    cột chú thích trang
     folio column
    đánh dấu vào ô vuông thích hợp
     tick the appropriate box