trỏ

- đg. (ph.). Chỉ. Trỏ đường.


nđg. Lấy ngón tay mà chỉ. Chỉ trỏ về phía đằng xa.Trỏ đường.

xem thêm: trỏ, chỉ, chi trỏ



trỏ

trỏ
  • verb
    • to point, to indicate

Lĩnh vực: toán & tin
 point
Giải thích VN: Di chuyển con chuột lên trên màn hình, không ấn click nút bấm. Trong ấn loát, point là một đơn vị đo lường cơ bản ( 72 point xấp xỉ bằng 1 inch). Các chương trình máy tính thường bỏ qua chênh lệch nhỏ này, lấy một point chính xác bằng 1/72 inch.
  • con trỏ khung: frame point
  • kích thước con trỏ: point size
  • vị trí trỏ: point location
  • Lĩnh vực: điện
     sludge
    Giải thích VN: Chất cặn lắng từ chất làm lạnh do các tạp chất trong nhớt hay hơi ẩm tạo nên.

    Con trỏ (Internet)
     Pointer (Internet) (PTR)
    áp kế có kim trỏ
     indicating presser gauge
    áp kế có kim trỏ
     indicating pressure gage
    bàn phím con trỏ
     cursor pad
    biểu tượng, trình đơn và con trỏ
     Windows, Icons, Menus and Pointers (WIMP)
    biểu tượng, trình đơn và con trỏ
     WLMP (Windows, Icons, Menus and Pointers)
    bút trỏ
     stylus
    các phím điều khiển con trỏ
     cursor control keys
    chỉ thị con trỏ ở 0
     Null Pointer Indication (NPI)
    chuỗi con trỏ
     pointer chain
    chuyển đổi số nguyên-con trỏ
     integer-pointer conversion