tạt

- đgt. 1. Hắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng: Mưa tạt vào nhà Lửa tạt vào mặt Song song đôi cửa then gài, Dẫu mưa có tạt tạt ngoài mái hiên (cd.). 2. Ghé vào, rẽ ngang vào trên đường đi: tạt về thăm nhà cho xe tạt vào ngõ.


nđg.1. Ghé vào. Tạt vào nhà bạn một lúc.
2. Rẽ sang. Đi bên này rồi tạt sang bên kia. Tạt ngang: đi ngang qua.
3. Hắt mạnh. Mưa tạt vào mặt. Lửa tạt vào mái nhà.

xem thêm: tạt, ghé, rẽ



tạt

tạt
  • verb
    • to drop in. to turn. to splash into. to lash against, to whip on (upon)

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 turn off

bình bồ tạt
 potash bulb
bồ tạt
 potash
bồ tạt
 potassium hydroxide
bồ tạt
 potassium oxide
dầu mù tạt
 mustard oil
dầu mù tạt
 mustardseed oil
dung dịch bồ tạt
 potash lye
hạt mù tạt
 mustard
mù tạt nitơ
 mustine
muỗng tạt dầu
 oil scoop
sự bôi trơn tạt dầu
 splash lubrication
sự tôi bồ tạt
 potash hardening