tồi

- t. 1 Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả. Tay thợ tồi. Tại bắn kém, chứ súng không phải tồi. Cuốn truyện có nội dung tốt, nhưng viết tồi quá. 2 Xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử. Con người tồi. Đối xử tồi với bạn. Đồ tồi! (tiếng mắng).


nt. Kém nhiều so với yêu cầu. Tay thợ tồi. Truyện có nội dung khá nhưng văn tồi quá.

xem thêm: tồi, tệ, tồi tàn, tồi tệ



tồi

tồi
  • adj
    • poor, bad, mediocre

Lĩnh vực: xây dựng
 bad

chất cách điện tồi
 poor insulant
chương trình biên dịch tồi
 pessimising compiler
sản phẩm tồi
 inferior
sửa chữa quá tồi
 botched-up job
xăng chất lượng tồi
 dump gas

 defective
 foul

chế tạo tồi
 ill-manufactured
cú thúc (để thoát khỏi tình trạng tồi tệ)
 shake-out
hàng tồi
 bad buy
quản lý tồi
 maladminister
quản lý tồi
 mismanagement
sự quản lý tồi
 ill management
sự quản lý tồi
 is management
việc quản lý tồi
 maladministration