
- 1 (F. ???) dt. Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai: mua chiếc xô nhựa cầm xô đi xách nước.
- 2 đgt. 1. Đẩy cho ngã: xô nhau ngã xô bờ tường đổ. 2. Bị dồn về một phía: Gió làm bèo xô vào một chỗ. 3. ùa đến đồng loạt: xô đến hỏi chuyện.
- 3 tt. Gộp nhập làm một, không có sự phân loại, lựa chọn: mua xô cả mớ bán xô không cho chọn.
phần hỗ trợ cho phần xướng (x. Xướng) trong sinh hoạt ca hát dân gian. Phần X do nhiều người hô lên sau khi một người hát xong phần xướng. Phần X là những từ, những lời ngắn gọn như "hò lờ", "hò hụi", "hò khoan", vv. nhằm thể hiện nhịp điệu và sắc thái cảm xúc của tập thể ca hát.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|